瓶颈
Minh họa từ vựng 瓶颈 (píngjǐng)
píngjǐng HÁN VIỆT: BÌNH CẢNH

瓶颈: điểm nghẽn; khó khăn; trở ngại; nút thắt

điểm nghẽn khó khăn trở ngại nút thắt

Nét viết & luyện viết chữ 瓶颈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓶
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chai, lọ, bình; chai (lượng từ)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ BÌNH (瓶): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 瓶子 (BÌNH TỬ: cái chai, cái lọ, bình).

颈
jǐng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, họng

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

Câu ví dụ với từ “瓶颈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个问题是我们的瓶颈。

zhège wèntí shì wǒmen de píngjǐng.

“Vấn đề này là trở ngại của chúng ta.”

Ví dụ #2

这个项目遇到了瓶颈。

zhège xiàngmù yù dàole píngjǐng.

“Dự án này đã gặp phải nút thắt.”

Từ “瓶颈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓶颈 (píngjǐng)

瓶颈 (píngjǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓶颈” có phiên âm Pinyin là “píngjǐng”, âm Hán Việt là “BÌNH CẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điểm nghẽn; khó khăn; trở ngại; nút thắt”.

Chữ 瓶颈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瓶颈” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-26T11:27:46+07:00