Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#2 HSK 6 Danh từ

现代新型节能动车组车门把手采用了抗菌耐磨医用级合金材料与人体工学曲线设计。

Xiàn dài xīn xíng jié néng dòng chē zǔ chē mén bǎ shǒu cǎi yòng le kàng jūn nài mó yī yòng jí hé jīn cái liào yǔ rén tǐ gōng xué qū xiàn shè jì.

“Tay nắm cửa của đoàn tàu cao tốc tiết kiệm năng lượng kiểu mới áp dụng vật liệu hợp kim y tế kháng khuẩn chống mài mòn cùng thiết kế đường cong công thái học.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Danh từ

图书馆里头环境极其清幽,整齐的书架上分门别类陈列着数万册中外学术典籍。

Tú shū guǎn lǐ tou huán jìng jí qí qīng yōu, zhěng qí de shū jià shàng fēn mén bié lèi chén liè zhāo shù wàn cè zhōng wài xué shù diǎn jí.

“Phía trong bên trong thư viện không gian vô cùng thanh tịnh, trên những giá sách ngay ngắn phân chia rõ ràng từng loại trưng bày hàng vạn cuốn sách học thuật kinh điển trong và ngoài nước.”

Bộ: 里 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ
摩托车
mó tuō chē MA THÁC XA

xe máy, xe mô-tô

在崎岖蜿蜒的山区乡村公路上驾驶摩托车出行,必须规范佩戴安全头盔并严控车速。

Zài qí qū wān yán de shān qū xiāng cūn gōng lù shàng jià shǐ mó tuō chē chū xíng, bì xū guī fàn pèi dài ān quán tóu kuī bìng yán kòng chē sù.

“Khi điều khiển xe máy lưu thông trên các cung đường đèo dốc uốn lượn tại vùng núi nông thôn, bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm đúng quy cách và kiểm soát chặt chẽ tốc độ lái xe.”

Bộ: 车 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

城市全面规划建设了非机动车智慧充电车棚与专用绿道,极大规范了市民日常电动车的安全使用。

Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le fēi jī dòng chē zhì huì chōng diàn chē péng yǔ zhuān yòng lǜ dào, jí dà guī fàn le shì mín rì cháng diàn dòng chē de ān quán shǐ yòng.

“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện làn đường xanh chuyên dụng và nhà để xe nạp điện thông minh dành cho phương tiện phi cơ giới, chuẩn hóa tối đa việc sử dụng an toàn xe điện xe máy điện hàng ngày của người dân.”

Bộ: 田 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
把子
bǎzi BẢ TỬ

bó

院子里堆满了秫秸把子。

yuànzi li duīmǎnle shújie bǎzi.

“Trong sân chất đầy bó thân cây cao lương.”

#19 HSK 1 Danh từ

图书馆里边非常安静,大家都自觉保持安静,专注于翻阅各类学术资料。

Tú shū guǎn lǐ biān fēi cháng ān jìng, dà jiā dōu zì jué bǎo chí ān jìng, zhuān zhù yú fān yuè gè lèi xué shù zī liào.

“Phía trong bên trong thư viện vô cùng yên tĩnh, mọi người đều tự giác giữ trật tự im lặng, chuyên tâm vào việc lật giở đọc các loại tư liệu học thuật.”

Bộ: 里 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →