Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#2 HSK 4 Động từ

新能源智能汽车配备的超高清全景环视与全自动泊车系统,让新手司机在狭窄车位倒车入库时从容自如。

Xīn néng yuán zhì néng qì chē pèi bèi de chāo gāo qīng quán jǐng huán shì yǔ quán zì dòng bó chē xì tǒng, ràng xīn shǒu sī jī zài xiá zhǎi chē wèi dào chē rù kù shí cóng róng zì rú.

“Hệ thống đỗ xe tự động hoàn toàn và quan sát toàn cảnh siêu nét trang bị trên xe ô tô thông minh năng lượng mới giúp tài xế mới khi lùi xe de xe vào gara ở vị trí đỗ hẹp có thể ung dung tự tại.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
黄包车
huángbāochē HOÀNG BAO XA

xe kéo; xe kéo tay

在繁华的上海街头,黄包车穿梭于车水马龙之间,成为了一道独特的风景线。

Zài fánhuá de Shànghǎi jiētóu, huángbāochē chuānsuō yú chēshuǐmǎlóng zhījiān, chéngwéile yī dào dútè de fēngjǐngxiàn.

“Trên những con phố phồn hoa của Thượng Hải, xe kéo len lỏi giữa dòng xe cộ tấp nập, trở thành một nét phong cảnh độc đáo.”

Bộ: 黃 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 9 Động từ

野外地质与生态科学考察队驾车载着高精度便携式质谱仪,深入青藏高原可可西里无人区腹地展开综合科学考察。

Yě wài dì zhì yǔ shēng tài kē xué kǎo chá duì jià chē zài zhe gāo jīng dù biàn xié shì zhì pǔ yí, shēn rù qīng zàng gāo yuán kě kě xī lǐ wú rén qū fù dì zhǎn kāi zōng hé kē xué kǎo chá.

“Đội khảo sát khoa học sinh thái và địa chất dã ngoại lái xe chở theo chiếc máy đo phổ khối cầm tay độ chính xác cao đi sâu vào vùng lõi vùng không người Hoh Xil trên Cao nguyên Thanh Tạng triển khai khảo sát khoa học tổng hợp.”

Bộ: 馬 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 1 Danh từ

我国完全自主研发的新一代智能新能源汽车凭借超长续航与极致安全性能畅销全球。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài zhì néng xīn néng yuán qì chē píng jiè chāo cháng xù háng yǔ jí zhì ān quán xìng néng chàng xiāo quán qiú.

“Dòng xe ô tô xe hơi năng lượng mới thông minh thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển nhờ vào tính năng an toàn đỉnh cao và cự ly chạy siêu dài đã bán chạy trên toàn cầu.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →