Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#7 HSK 8 Động từ

重大国家战略科技规划一旦经科学论证确立,就必须保持战略定力一抓到底,决不能因短期外部杂音而轻易掉头退缩。

Zhòng dà guó jiā zhàn lüè kē jì guī huà yí dàn jīng kē xué lùn zhèng què lì, jiù bì xū bǎo chí zhàn lüè dìng lì yī zhuā dào dǐ, jué bù néng yīn duǎn qī wài bù zá yīn ér qīng yì diào tóu tuì suō.

“Một khi quy hoạch khoa học công nghệ chiến lược quốc gia trọng đại đã được xác lập qua luận chứng khoa học, thì bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược làm đến nơi đến chốn, tuyệt đối không được vì những tạp âm bên ngoài ngắn hạn mà dễ dàng quay đầu chuyển hướng lùi bước.”

Bộ: 手 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Danh từ

初春时节,城市主干道路边新栽种的景观花木竞相吐蕊,为城市增添了盎然春意。

Chū chūn shí jié, chéng shì zhǔ gàn dào lù biān xīn zāi zhòng de jǐng guān huā mù jìng xiāng tǔ ruǐ, wèi chéng shì zēng tiān le àng rán chūn yì.

“Vào tiết đầu xuân, các loại hoa cây cảnh mới trồng bên lề đường ven đường các trục đường chính đô thị đua nhau khoe sắc trổ hoa, bồi đắp thêm sắc xuân dạt dào cho thành phố.”

Bộ: 足 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

中欧班列如同一条条钢铁驼队,将大量优质中国制造新能源汽车与高科技产品源源不断运往亚欧各国。

Zhōng ōu bān liè rú tóng yī tiáo tiáo gāng tiě tuó duì, jiāng dà liàng yōu zhì zhōng guó zhì zào xīn néng yuán qì chē yǔ gāo kē jì chǎn pǐn yuán yuán bù duàn yùn wǎng yà ōu gè guó.

“Đoàn tàu liên vận Trung Quốc - Châu Âu tựa như những đàn lạc đà thép, liên tục không ngừng vận chuyển chở số lượng lớn sản phẩm công nghệ cao và xe ô tô năng lượng mới do Trung Quốc sản xuất chất lượng cao sang các nước Á - Âu.”

#19 HSK 8 Động từ

空间环境监测卫星在过境极地电离层扰动区时,高灵敏度空间磁力仪实时记录下了强太阳风暴激发的空间物理波动。

Kōng jiān huán jìng jiān cè wèi xīng zài guò jìng jí dì diàn lí céng rǎo dòng qū shí, gāo líng mǐn dù kōng jiān cí lì yí shí shí jì lù xià le qiáng tài yáng fēng bào jī fā de kōng jiān wù lǐ bō dòng.

“Vệ tinh quan trắc môi trường không gian khi bay qua không phận quá cảnh khu vực nhiễu động tầng điện ly vùng cực, máy đo từ không gian độ nhạy cao đã ghi chép lại theo thời gian thực những dao động vật lý không gian do bão Mặt trời mạnh kích phát.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

随着边缘计算与物联网终端智能芯片的大规模应用,数据在网络边缘即可实现毫秒级的超低时延实时处理。

Suí zhuó biān yuán jì suàn yǔ wù lián wǎng zhōng duān zhì néng xīn piàn de dà guī mó yìng yòng, shù jù zài wǎng luò biān yuán jí kě shí xiàn háo miǎo jí de chāo dī shí yán shí shí chǔ lǐ.

“Cùng với việc ứng dụng quy mô lớn công nghệ tính toán biên (Edge computing) và chip thông minh trên các thiết bị đầu cuối Internet vạn vật, dữ liệu có thể được xử lý trực tiếp tại rìa mạng theo thời gian thực với độ trễ siêu thấp chỉ tính bằng mili-giây.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

科学探索的前进道路虽然常常充满曲折与艰难险阻,但真理的曙光终将指引勇攀高峰的探索者登顶成功。

Kē xué tàn suǒ de qián jìn dào lù suī rán cháng cháng chōng mǎn qū zhé yǔ jiān nán xiǎn zǔ, dàn zhēn lǐ de shǔ guāng zhōng jiāng zhǐ yǐn yǒng pān gāo fēng de tàn suǒ zhě dēng dǐng chéng gōng.

“Con đường tiến lên của việc khám phá thám hiểm khoa học dẫu thường ngập tràn trắc trở gập ghềnh cùng muôn vàn gian nan hiểm trở, nhưng ánh rạng đông của chân lý cuối cùng chắc chắn sẽ dẫn đường cho những người khám phá dũng cảm trèo lên đỉnh cao gặt hái thành công.”

Bộ: 曰 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →