汽车需要及时制动。
Qìchē xūyào jíshí zhìdòng.
“Ô tô cần phanh kịp thời.”
Chủ đề Vận tải gồm 771 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
汽车需要及时制动。
Qìchē xūyào jíshí zhìdòng.
“Ô tô cần phanh kịp thời.”
我们要在下一站换乘。
wǒmen yào zài xià yī zhàn huànchéng.
“Chúng ta cần phải đổi tuyến ở ga tiếp theo.”
过一半天就给你送去。
guò yī bàntiān jiù gěi nǐ sòng qù。
“Một hai hôm nữa sẽ gửi đến cho anh.”
这辆柴油汽车很省油。
Zhè liàng cháiyóu qìchē hěn shěng yóu.
“Chiếc đầu máy diesel này rất tiết kiệm nhiên liệu.”
在智能网联汽车先导示范区的大街小巷,全无人驾驶智能网约车与清扫车正在平稳高效有序运行。
Zài zhì néng wǎng lián qì chē xiān dǎo shì fàn qū de dà jiē xiǎo xiàng, quán wú rén jià shǐ zhì néng wǎng yuē chē yǔ qīng sǎo chē zhèng zài píng wěn gāo xiào yǒu xù yùn xíng.
“Trên khắp các ngõ hẻm đường phố lớn phố xá chính của Khu Trình diễn Thí điểm Xe Thông minh Kết nối Mạng, xe dọn vệ sinh và xe taxi công nghệ thông minh không người lái hoàn toàn đang vận hành trật tự hiệu quả cao và êm ả.”
汽车的火花塞需要定期更换。
Qìchē de huǒhuāsāi xūyào dìngqī gēnghuàn.
“Bu-gi của ô tô cần được thay định kỳ.”
无人售票车很方便。
Wú rén shòupiào chē hěn fāngbiàn.
“Xe buýt bán vé tự động rất tiện lợi.”
他买了一个新时钟。
tā mǎile yīgè xīn shízhōng.
“Anh ấy mua một cái đồng hồ báo thức mới.”
我买了普通车厢的票。
Wǒ mǎile pǔtōng chēxiāng de piào.
“Tôi đã mua vé toa thường.”
他常常搭便车回家。
tā chángcháng dābiànchē huí jiā.
“Anh ấy thường đi nhờ xe về nhà.”
放兜帽后
fàng dōumào hòu
“Chống mui xe ở đây.”
转向灯是重要的安全装置。
zhuǎnxiàng dēng shì zhòngyào de ānquán zhuāngzhì.
“Đèn xi nhan là thiết bị an toàn quan trọng.”
游览车很舒适,车票贵。
yóulǎn chē hěn shūshì, chēpiào guì.
“Xe du lịch rất thoải mái, vé đắt.”
出车时,老张总是找老工人搭班,装卸车时助他们一臂之力。
chūchē shí,lǎozhāng zǒngshì zhǎo lǎogōngrén dābān,zhuāngxièchē shízhù tāmen yībìzhīlì。
“Khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.”
他买了一辆劳斯莱斯。
Tā mǎi le yī liàng láo sī lái sī.
“Anh ấy đã mua một chiếc Rolls-Royce.”
行车运行非常平稳。
hángchē yùnxíng fēicháng píngwěn.
“Xe cẩu chạy rất ổn định.”
你的自行车修好了,转转车轮检查车闸磨不磨轮子。
Nǐ de zìxíngchē xiūhǎole, zhuǎn zhuǎn chēlún jiǎnchá chē zhá mò bu mó lúnzi.
“Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.”
他有两辆车。
tā yǒu liǎng liàng chē 。
“Anh ấy có hai chiếc xe.”
公交车开往市中心。
gōngjiāo chē kāi wǎng shì zhōngxīn.
“Xe buýt đi về trung tâm thành phố.”
他们在郊外举行飙车比赛。
tāmen zài jiāowài jǔxíng biāochē bǐsài.
“Họ tổ chức đua xe ở ngoại ô.”
他开着一辆黑色的宝马。
tā kāizhe yī liàng hēisè de bǎomǎ.
“Anh ấy lái một chiếc BMW màu đen.”
他常常坐车回家。
tā chángcháng zuòchē huí jiā.
“Anh ấy thường đi xe về nhà.”
我国完全自主研制的新一代时速四百公里高速动车组特快列车在崇山峻岭间飞驰,树立了全球高铁技术新标杆。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài shí sù sì bǎi gōng lǐ gāo sù dòng chē zǔ tè kuài liè chē zài chóng shān jùn lǐng jiān fēi chí, shù lì le quán qiú gāo tiě jì shù xīn biāo gān.
“Đoàn tàu hỏa tốc đặc biệt nhanh tàu động lực cao tốc thế hệ mới vận tốc 400 km/h do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lao vun vút giữa núi non trùng điệp, xác lập cột mốc tiêu chuẩn mới cho công nghệ đường sắt cao tốc toàn cầu.”
前面就是三岔路口了。
qiánmiàn jiùshì sānchàlùkǒu le.
“Phía trước chính là ngã ba.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết