Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#5 HSK 6 Danh từ

在智能网联汽车先导示范区的大街小巷,全无人驾驶智能网约车与清扫车正在平稳高效有序运行。

Zài zhì néng wǎng lián qì chē xiān dǎo shì fàn qū de dà jiē xiǎo xiàng, quán wú rén jià shǐ zhì néng wǎng yuē chē yǔ qīng sǎo chē zhèng zài píng wěn gāo xiào yǒu xù yùn xíng.

“Trên khắp các ngõ hẻm đường phố lớn phố xá chính của Khu Trình diễn Thí điểm Xe Thông minh Kết nối Mạng, xe dọn vệ sinh và xe taxi công nghệ thông minh không người lái hoàn toàn đang vận hành trật tự hiệu quả cao và êm ả.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

出车时,老张总是找老工人搭班,装卸车时助他们一臂之力。

chūchē shí,lǎozhāng zǒngshì zhǎo lǎogōngrén dābān,zhuāngxièchē shízhù tāmen yībìzhīlì。

“Khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.”

#17 Chủ đề Từ vựng
车闸
chē zhá XA ÁP

phanh xe

你的自行车修好了,转转车轮检查车闸磨不磨轮子。

Nǐ de zìxíngchē xiūhǎole, zhuǎn zhuǎn chēlún jiǎnchá chē zhá mò bu mó lúnzi.

“Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.”

Bộ: 车 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
飙车
biāochē TIÊU XA

đua xe

他们在郊外举行飙车比赛。

tāmen zài jiāowài jǔxíng biāochē bǐsài.

“Họ tổ chức đua xe ở ngoại ô.”

Bộ: 风 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新一代时速四百公里高速动车组特快列车在崇山峻岭间飞驰,树立了全球高铁技术新标杆。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài shí sù sì bǎi gōng lǐ gāo sù dòng chē zǔ tè kuài liè chē zài chóng shān jùn lǐng jiān fēi chí, shù lì le quán qiú gāo tiě jì shù xīn biāo gān.

“Đoàn tàu hỏa tốc đặc biệt nhanh tàu động lực cao tốc thế hệ mới vận tốc 400 km/h do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lao vun vút giữa núi non trùng điệp, xác lập cột mốc tiêu chuẩn mới cho công nghệ đường sắt cao tốc toàn cầu.”

Bộ: 牛 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →