Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#5 HSK 6 Danh từ

现代化城市全面规划运营了零排放新能源现代有轨电车网络,为广大市民提供了绿色低碳舒适的出行体验。

Xiàn dài huà chéng shì quán miàn guī huà yùn yíng le líng pái fàng xīn néng yuán xiàn dài yǒu guǐ diàn chē wǎng luò, wèi guǎng dà shì mín tí gōng le lǜ sè dī tàn shū shì de chū xíng tǐ yàn.

“Đô thị hiện đại hóa đã quy hoạch vận hành toàn diện mạng lưới tàu điện xe điện xe điện chạy trên ray hiện đại năng lượng mới không phát thải, mang lại trải nghiệm đi lại thoải mái xanh ít phát thải carbon cho đông đảo người dân thành phố.”

#6 HSK 4 Danh từ

我国建成了全球规模最大、运营速度最高、技术最先进的现代化高速铁路(高铁)网。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, yùn yíng sù dù zuì gāo, jì shù zuì xiān jìn de xiàn dài huà gāo sù tiě lù (gāo tiě) wǎng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường sắt cao tốc (tàu cao tốc / gaotie) hiện đại hóa có công nghệ tiên tiến nhất, tốc độ vận hành cao nhất và quy mô lớn nhất thế giới.”

Bộ: 高 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
丰田
Fēngtián PHONG ĐIỀN

Toyota

我昨天看见一辆丰田。

Wǒ zuótiān kànjiàn yī liàng Fēngtián.

“Hôm qua tôi thấy một chiếc Toyota.”

#8 HSK 1 Danh từ

春运期间旅客出行集中,建议大家提前在官方网站预订好往返高铁车票。

Chūn yùn qī jiān lǚ kè chū xíng jí zhōng, jiàn yì dà jiā tí qián zài guān fāng wǎng zhàn yù dìng hǎo wǎng fǎn gāo tiě chē piào.

“Thời gian cao điểm Tết lượng hành khách đi lại tập trung đông đúc, kiến nghị mọi người nên đặt trước vé xe vé tàu cao tốc khứ hồi trên trang web chính thức.”

Bộ: 車 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

前端工程师负责打造流畅优美的用户交互界面。

qián duān gōng chéng shī fù zé dǎ zào liú chàng yōu měi de yòng hù jiāo hù jiè miàn 。

“Kỹ sư frontend chịu trách nhiệm tạo ra giao diện tương tác người dùng mượt mà đẹp mắt.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

国家应急管理部严格落实全员安全生产责任制,坚决防范遏制重特大矿山与危化品安全生产事故发生。

Guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù yán gé luò shí quán yuán ān quán shēng chǎn zé rèn zhì, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà kuàng shān yǔ wēi huà pǐn ān quán shēng chǎn shì gù fā shēng.

“Bộ Quản lý Khẩn cấp Quốc gia thực hiện nghiêm ngặt chế độ trách nhiệm sản xuất an toàn toàn diện, kiên quyết phòng ngừa và ngăn chặn các sự cố tai nạn sản xuất an toàn hóa chất nguy hiểm và hầm mỏ đặc biệt lớn xảy ra.”

Bộ: 亅 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →