Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#20 Chủ đề Từ vựng
赛车
sàichē TÁI XA

đua xe

这是“赛车”的一个常用表达。

Zhè shì "sàichē" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đua xe".”

Bộ: 貝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持迟缓的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chí huǎn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái chậm chạp đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Động từ

列车到达终点站后,乘客们请携带好全部随身行李物品,依次有序下车。

Liè chē dào dá zhōng diǎn zhàn hòu, chéng kè men qǐng xié dài hǎo quán bù suí shēn xíng lǐ wù pǐn, yī cì yǒu xù xià chē.

“Sau khi đoàn tàu đến ga cuối cùng, quý hành khách xin hãy mang theo toàn bộ hành lý đồ dùng cá nhân, lần lượt xuống xe một cách trật tự.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →