他会吹篥,声音很美。
Tā huì chuī lì, shēngyīn hěn měi.
“Anh ấy biết thổi kèn khất lật, âm thanh rất hay.”
Chủ đề Vận tải gồm 771 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他会吹篥,声音很美。
Tā huì chuī lì, shēngyīn hěn měi.
“Anh ấy biết thổi kèn khất lật, âm thanh rất hay.”
轮箍固定车轮很重要。
Lún gū gù dìng chē lún hěn zhòng yào.
“Vành xe cố định bánh rất quan trọng.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地砸。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì zá。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đập vỡ một cách tốt hơn.”
在国家智能网联汽车示范城市的街头,全自动无人清扫车与智能网约车正在平稳高效穿梭运行。
Zài guó jiā zhì néng wǎng lián qì chē shì fàn chéng shì de jiē tóu, quán zì dòng wú rén qīng sǎo chē yǔ zhì néng wǎng yuē chē zhèng zài píng wěn gāo xiào chuān suō yùn xíng.
“Trên đường phố đầu đường các góc phố của thành phố trình diễn xe kết nối mạng thông minh quốc gia, xe taxi công nghệ thông minh và xe dọn vệ sinh không người lái tự động hoàn toàn đang vận hành con thoi êm ái hiệu quả cao.”
我们要加快实现高水平科技自立自强,打好关键核心技术攻坚战,把科技命脉牢牢掌握在自己手中。
Wǒ men yào jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, dǎ hǎo guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ kē jì mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.
“Chúng ta phải đẩy nhanh tăng tốc thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đánh thắng trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc huyết mạch khoa học công nghệ trong tay mình.”
贵胄
guìzhòu
“Dòng dõi quý tộc; con cháu quý tộc”
我国坚持走中国特色自主创新道路,加快实现高水平科技自立自强,牢牢把握创新发展主动权。
Wǒ guó jiān chí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dào lù, jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, láo láo bǎ wò chuàng xīn fā zhǎn zhǔ dòng quán.
“Nước ta kiên trì bước đi trên con đường đổi mới sáng tạo tự chủ mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, nắm chắc quyền chủ động phát triển đổi mới sáng tạo.”
车胎没气了,得赶快修理。
chētāi méi qìle, děi gǎnkuài xiūlǐ.
“Lốp xe bị xì hơi rồi, phải sửa nhanh.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞎。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì xiā。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mù một cách tốt hơn.”
他天生就是盲人。
tā tiānshēng jiùshì mángrén.
“Anh ấy bẩm sinh hai mắt đã mù.”
他在拐弯处等我很久。
Tā zài guǎiwān chù děng wǒ hěn jiǔ.
“Anh ấy ở chỗ ngoặt đợi tôi rất lâu.”
运动员大力扣杀球。
yùndòngyuán dàlì kòu shā qiú.
“Vận động viên đập bóng mạnh mẽ.”
中国军民同仇敌忾、万众一心,坚决粉碎了外部势力任何企图分裂祖国领土主权的阴谋图谋。
Zhōng guó jūn mín tóng chóu dí kài, wàn zhòng yī xīn, jiān jué fěn suì le wài bù shì lì rèn hé qǐ tú fēn liè zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán de yīn móu tú móu.
“Quân và dân ta chung mối thù sâu, muôn người như một, kiên quyết đập tan mọi mưu toan âm mưu của các thế lực bên ngoài hòng chia rẽ chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc.”
我国成功研制出新一代超紧凑型激光等离子体尾波场电子加速器原型机,将传统数百米加速距离缩短至数厘米内。
Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū xīn yí dài chāo jǐn còu xíng jī guāng děng lí zǐ tǐ wěi bō chǎng diàn zi jiā sù qì yuán xíng jī, jiāng chuán tǒng shù bǎi mǐ jiā sù jù lí suō duǎn zhì shù lí mǐ nèi.
“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công máy tính nguyên mẫu máy gia tốc electron trường sóng đuôi plasma laser loại hình nhỏ gọn tối ưu siêu chặt chẽ gọn gàng thế hệ mới, rút ngắn cự ly gia tốc hàng trăm mét truyền thống xuống trong vòng vài centimet.”
上下班高峰时间路上拥挤。
shàngxiàbān gāofēng shíjiān lùshàng yōng jǐ.
“Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm”
酒驾是一种违法行为。
jiǔjià shì yī zhǒng wéifǎ xíngwéi.
“Lái xe khi say rượu là một hành động phạm pháp.”
工人们在现代化流水线上熟练地装配部件。
gōng rén men zài xiàn dài huà liú shuǐ xiàn shàng shú liàn dì zhuāng pèi bù jiàn 。
“Công nhân thao tác lắp ráp linh kiện thuần thục trên dây chuyền sản xuất hiện đại.”
他规划了自己的职涯发展。
Tā guīhuà le zìjǐ de zhí yá fāzhǎn.
“Anh ấy đã lên kế hoạch phát triển sự nghiệp của mình.”
他们正在校准仪表盘。
tāmen zhèngzài jiàozhǔn yíbiǎo pán.
“Họ đang hiệu chỉnh bảng điều khiển.”
医生进行穿刺取样。
Yīshēng jìnxíng chuāncì qǔyàng.
“Bác sĩ tiến hành chọc lấy mẫu.”
这艘我国自主研发建造的超大型万吨级远洋集装箱货轮,顺利完成了跨大洋首航任务。
Zhè sōu wǒ guó zì zhǔ yán fā jiàn zào de chāo dà xíng wàn dūn jí yuǎn yáng jí zhuāng xiāng huò lún, shùn lì wán chéng le kuà dà yáng shǒu háng rèn wù.
“Con tàu chở container viễn dương siêu trọng tải hàng vạn tấn do nước ta tự chủ nghiên cứu đóng mới đã hoàn thành suôn sẻ hải trình xuyên đại dương đầu tiên.”
他负责派送所有的信件。
tā fùzé pàisòng suǒyǒu de xìnjiàn.
“Anh ấy chịu trách nhiệm giao tất cả thư từ.”
乙方会负责卸货。
Yǐfāng huì fùzé xièhuò.
“Bên B sẽ phụ trách dỡ hàng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết