引擎盖
Minh họa từ vựng 引擎盖 (yǐnqíng gài)
yǐnqíng gài HÁN VIỆT: DẪN KÌNH CÁI

引擎盖: nắp ca-pô xe hơi

nắp ca-pô xe hơi

Nét viết & luyện viết chữ 引擎盖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 引

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

擎
yǐnqíng gài DẪN KÌNH CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nắp ca-pô xe hơi

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ KÌNH (擎): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

盖
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).

Câu ví dụ với từ “引擎盖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

放在引擎盖上。

fàngzài yǐnqínggài shàng

“Đưa chúng lên mui xe.”

Từ “引擎盖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 引擎盖 (yǐnqíng gài)

引擎盖 (yǐnqíng gài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “引擎盖” có phiên âm Pinyin là “yǐnqíng gài”, âm Hán Việt là “DẪN KÌNH CÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nắp ca-pô xe hơi”.

Chữ 引擎盖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “引擎盖” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 弓. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-11-02T14:13:06+07:00