轿车 Phồn thể: 轎車
Minh họa từ vựng 轿车
jiàochē HÁN VIỆT: KIỆU XA

轿车: xe ô tô con, xe con xe sedan

xe ô tô con xe con xe sedan

Nghĩa tiếng Anh (English): sedan, car, passenger vehicle

Nét viết & luyện viết chữ 轿车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆU (轿, phồn thể: 轎): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 大 (ĐẠI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轿
jiàochē KIỆU XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe ô tô con, xe con xe sedan

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KIỆU (轿, phồn thể: 轎): thuộc bộ XA (車), gồm 10 nét, thành phần: 车 (XA) + 大 (ĐẠI).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “轿车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家智能网联汽车技术创新中心完全自主研制的L4级高等级自动驾驶新能源轿车,在复杂城市开放道路上顺利实现无接管安全运行。

Guó jiā zhì néng wǎng lián qì chē jì shù chuàng xīn zhōng xīn wán quán zì zhǔ yán zhì de L4 jí gāo děng jí zì dòng jià shǐ xīn néng yuán jiào chē, zài fù zá chéng shì kāi fàng dào lù shàng shùn lì shí xiàn wú jiē guǎn ān quán yùn xíng.

“Chiếc xe ô tô con xe sedan xe con năng lượng mới tự hành lái tự động cấp độ cao L4 do Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Xe kết nối Thông minh Quốc gia hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thực hiện thuận lợi việc vận hành an toàn không cần tiếp quản trên các tuyến đường đô thị mở phức tạp.”

The L4 autonomous new-energy sedan developed by the national center achieved takeover-free safe operations on city roads.

Từ “轿车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →