Đang hiển thị 30 / 771 từ vựng chủ đề
#16 Chủ đề Từ vựng
手闸
shǒu zhá THỦ ÁP

phanh tay

请拉紧手闸,确保安全。

Qǐng lā jǐn shǒu zhá, quèbǎo ānquán.

“Hãy kéo chặt phanh tay để đảm bảo an toàn.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
交叉点
jiāochā diǎn GIAO XOA ĐIỂM

giao lộ

徐州地处津浦铁路和陇海铁路的交叉点,是个十分冲要的地方。

xúzhōu de chù jīnpǔ tiělù hé lǒng hǎi tiělù de jiāochā diǎn, shìgè shífēn chōng yào dì dìfāng.

“Từ Châu nằm trên giao điểm giữa đường sắt Tân Phố và Lũng Hải, là nơi quan trọng cực kỳ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →