Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#5 HSK 2 Động từ

智慧城市交通管理系统能够实时引导车主快速找到附近空余泊位,实现高效便捷停车。

Zhì huì chéng shì jiāo tōng guǎn lǐ xì tǒng néng gòu shí shí yǐn dǎo chē zhǔ kuài sù zhǎo dào fù jìn kòng yú bó wèi, shí xiàn gāo xiào biàn jié tíng chē.

“Hệ thống quản lý giao thông đô thị thông minh có thể dẫn đường theo thời gian thực giúp chủ xe nhanh chóng tìm được chỗ đỗ còn trống gần nhất, thực hiện việc đỗ xe dừng xe nhanh gọn và hiệu quả cao.”

Bộ: 亻 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Danh từ

在早晚上下班高峰期,交警部门通过智能交通信号系统科学调度路面通行车辆。

Zài zǎo wǎn shàng xià bān gāo fēng qī, jiāo jǐng bù mén tōng guò zhì néng jiāo tōng xìn hào xì tǒng kē xué diào dù lù miàn tōng xíng chē liàng.

“Vào giờ cao điểm đi làm và tan sở sáng tối, lực lượng cảnh sát giao thông thông qua hệ thống tín hiệu giao thông thông minh đã điều phối khoa học xe cộ phương tiện lưu thông trên đường.”

Bộ: 车 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
变速箱
biànsù xiāng BIẾN TỐC TƯƠNG

hộp số

这辆车配备了手自一体变速箱。

Zhè liàng chē pèibèi le shǒu zì yītǐ biànsùxiāng.

“Chiếc xe này được trang bị hộp số tự động và bán tự động.”

Bộ: 又 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 1 Động từ
上车
shàngchē THƯỢNG XA

lên xe (tàu xe)

列车即将发车,请各位旅客带齐随身行李物品,按照车厢号有序排队上车。

Liè chē jí jiāng fā chē, qǐng gè wèi lǚ kè dài qí suí shēn xíng lǐ wù pǐn, àn zhào chē xiāng hào yǒu xù pái duì shàng chē.

“Đoàn tàu sắp sửa khởi hành, xin quý hành khách mang đầy đủ hành lý đồ dùng cá nhân, xếp hàng lần lượt lên xe theo đúng số toa.”

#21 Chủ đề Từ vựng
齿轮箱
chǐlún xiāng XỈ LUÂN TƯƠNG

hộp số

汽车的齿轮箱需要定期保养。

Qìchē de chǐlún xiāng xūyào dìngqī bǎoyǎng.

“Hộp số của ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ.”

Bộ: 齿 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

纵横交错的高速铁路与高速公路主干网,构成了畅通全国经济循环与区域协调发展的国家交通大动脉。

Zòng héng jiāo cuò de gāo sù tiě lù yǔ gāo sù gōng lù zhǔ gàn wǎng, gòu chéng le chàng tōng quán guó jīng jì xún huán yǔ qū yù xié tiáo fā zhǎn de guó jiā jiāo tōng dà dòng mài.

“Mạng lưới đường trục chính đường cao tốc và đường sắt cao tốc đan xen dọc ngang đã tạo nên những đại động mạch giao thông quốc gia khơi thông tuần hoàn kinh tế cả nước và phát triển hài hòa giữa các vùng miền.”

Bộ: 力 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

在偏远崎岖的高山林区,护林员骑着专业越野巡护摩托穿行在林间小道上,严密监测森林火情。

Zài piān yuǎn qí qū de gāo shān lín qū, hù lín yuán qí zhe zhuān yè yuè yě xún hù mó tuō chuān xíng zài lín jiān xiǎo dào shàng, yán mì jiān cè sēn lín huǒ qíng.

“Tại khu vực rừng núi cao hiểm trở xa xôi, nhân viên kiểm lâm cưỡi chiếc xe máy xe mô-tô tuần tra việt dã chuyên dụng chạy xuyên qua những con đường mòn trong rừng, giám sát nghiêm ngặt tình hình cháy rừng.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在精密化学合成实验中,一次偶然的升温意外反而让科研人员惊喜地合成出了一种全新的超导晶体材料。

Zài jīng mì huà xué hé chéng shí yàn zhōng, yī cì ǒu rán de shēng wēn yì wài fǎn ér ràng kē yán rén yuán jīng xǐ dì hé chéng chū le yī zhǒng quán xīn de chāo dǎo jīng tǐ cái liào.

“Trong một đợt thực nghiệm tổng hợp hóa học chính xác, sự cố tăng nhiệt ngoài ý muốn do ngẫu nhiên lại bất ngờ giúp các nhà nghiên cứu tổng hợp nên một loại vật liệu tinh thể siêu dẫn hoàn toàn mới mẻ.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →