轮: bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên
Nghĩa tiếng Anh (English): wheel, round, turn, classifier for sun/moon/rounds
Nét viết & luyện viết chữ 轮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên
Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
Câu ví dụ với từ “轮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新一轮科技革命和产业变革加速演进,为推动高水平科技自立自强提供了千载难逢的历史机遇。
Xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé jiā sù yǎn jìn, wèi tuī dòng gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng tí gōng le qiān zǎi nán féng de lì shǐ jī yù.
“Một vòng đợt mới của cuộc cách mạng khoa học công nghệ và cách mạng công nghiệp đang đẩy nhanh diễn tiến, mang lại thời cơ lịch sử nghìn năm có một cho việc thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”
The new round of technological revolution provides historic opportunities to promote sci-tech self-reliance.
Từ “轮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轮 (lún)
轮 (lún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “轮” có phiên âm Pinyin là “lún”, âm Hán Việt là “LUÂN”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh xe; vòng, lượt, hiệp (lượng từ); luân phiên” (tiếng Anh: wheel, round, turn, classifier for sun/moon/rounds).
Chữ 轮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “轮” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.