隧道
Minh họa từ vựng 隧道 (suì dào)
suì dào HÁN VIỆT: TOẠI ĐẠO

隧道: hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển

hầm đường hầm xuyên núi/qua biển

Nghĩa tiếng Anh (English): tunnel

Nét viết & luyện viết chữ 隧道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẠI (隧): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 14 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 隧道 (TOẠI ĐẠO: hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隧
suì TOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường hầm; hang ngầm

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 豕 THỈ (Con lợn, con heo béo tròn.)

Chữ TOẠI (隧): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 14 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 丷 (BÁT) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 隧道 (TOẠI ĐẠO: hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển).

道
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
首 BỘ THỦ (Đầu mối, nguồn gốc khởi nguyên; chiết tự gồm hai chấm Âm Dương, nét Nhất (一) và chữ Tự (自 - tự giác).) 辶 BỘ SƯỚC (QUAI XƯỚC) (Bước chân đi tới, sự vận hành luân chuyển không ngừng nghỉ của pháp luân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.

Câu ví dụ với từ “隧道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深中通道海底超长双向八车道沉管隧道全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。

Shēn zhōng tōng dào hǎi dǐ chāo cháng shuāng xiàng bā chē dào chén guǎn suì dào quán xiàn shùn lì guàn tōng, chuàng zào le quán qiú kuà hǎi tōng dào gōng chéng jiàn shè shǐ shàng de yòu yī wěi dà qí jì.

“Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.”

The Shenzhen-Zhongshan undersea submerged tunnel opened successfully, creating another great engineering miracle in history.

Ví dụ #2

深刻领悟“隧道”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ suì dào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “隧道” (hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển - TOẠI ĐẠO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "隧道" (hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “隧道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隧道 (suì dào)

隧道 (suì dào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “隧道” có phiên âm Pinyin là “suì dào”, âm Hán Việt là “TOẠI ĐẠO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển” (tiếng Anh: tunnel).

Chữ 隧道 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “隧道” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-05-14T20:51:38+07:00