Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#2 HSK 6 Danh từ

我国全社会研发经费投入总量已连续多年稳居世界第二,高价值发明专利拥有量持续保持全球领先。

Wǒ guó quán shè huì yán fā jīng fèi tóu rù zǒng liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū shì jiè dì èr, gāo jià zhí fā míng zhuān lì yōng yǒu liàng chí xù bǎo chí quán qiú lǐng xiān.

“Tổng lượng tổng số lượng đầu tư kinh phí nghiên cứu phát triển (R&D) toàn xã hội của nước ta đã liên tục nhiều năm giữ vững vị trí số hai thế giới, lượng sở hữu bằng sáng chế phát minh giá trị cao liên tục duy trì vị thế dẫn đầu toàn cầu.”

Bộ: 阝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 3 Danh từ

无论前进道路上遇到多少狂风暴雨,广大科研人员心中总有一股不畏艰难、勇攀高峰的必胜信念。

Wú lùn qián jìn dào lù shàng yù dào duō shǎo kuáng fēng bào yǔ, guǎng dà kē yán rén yuán xīn zhōng zǒng yǒu yī gǔ bù wèi jiān nán, yǒng pān gāo fēng de bì shèng xìn niàn.

“Bất kể trên con đường tiến lên phía trước có gặp phải bao nhiêu bão táp mưa sa, trong tim đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học luôn luôn có một niềm tin tất thắng không sợ gian nan hiểm trở, dũng cảm trèo lên đỉnh cao.”

Bộ: 阝 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Tính từ

新一代全流程绿色低碳工业园区实现了水资源与工业余热在整个园区内部的百分之百闭环循环利用。

Xīn yí dài quán liú chéng lǜ sè dī tàn gōng yè yuán qū shí xiàn le shuǐ zī yuán yǔ gōng yè yú rè zài zhěng gè yuán qū nèi bù de bǎi fēn zhī bǎi bì huán xún huán lì yòng.

“Khu công nghiệp xanh ít phát thải toàn quy trình thế hệ mới đã hiện thực hóa việc tái tuần hoàn khép kín 100% tài nguyên nước và nhiệt dư công nghiệp bên trong toàn bộ khu công nghiệp.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

高铁旅客通过手机购票软件与车站智能大屏幕,能够清晰精准查询所乘列车车次、车号与检票口信息。

Gāo tiě lǚ kè tōng guò shǒu jī gòu piào ruǎn jiàn yǔ chē zhàn zhì néng dà píng mù, néng gòu qīng xī jīng zhǔn chá xún suǒ chéng liè chē chē cì, chē hào yǔ jiǎn piào kǒu xìn xī.

“Hành khách đi tàu cao tốc thông qua màn hình lớn thông minh tại nhà ga và phần mềm mua vé trên điện thoại có thể tra cứu chuẩn xác rõ ràng thông tin cửa soát vé, số hiệu toa xe biển số xe và chuyến tàu mà mình đi.”

Bộ: 车 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ

在雨雪冰冻等极端恶劣天气条件下驾驶机动车辆出行,必须保持安全车距并减速慢行。

Zài yǔ xuě bīng dòng děng jí duān è liè tiān qì tiáo jiàn xià jià shǐ jī dòng chē liàng chū xíng, bì xū bǎo chí ān quán chē jù bìng jiǎn sù màn xíng.

“Khi điều khiển phương tiện cơ giới lưu thông trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa tuyết đường trơn đóng băng, bắt buộc phải giữ khoảng cách an toàn và đi chậm cẩn thận.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

我国建成了全球规模最大的智能物流配送网络,全国日均快递业务量突破四亿件大关。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de zhì néng wù liú pèi sòng wǎng luò, quán guó rì jūn kuài dì yè wù liàng tū pò sì yì jiàn dà guān.

“Nước ta đã xây dựng nên mạng lưới phân phối giao hàng logistics thông minh có quy mô lớn nhất thế giới, lượng nghiệp vụ chuyển phát nhanh trung bình mỗi ngày trên cả nước đã vượt mốc 400 triệu kiện hàng.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

连接两大核心经济区的大型跨海通道工程全线顺利贯通,极大提升了区域要素高效流动的互联互通水平。

Lián jiē liǎng dà hé xīn jīng jì qū de dà xíng kuà hǎi tōng dào gōng chéng quán xiàn shùn lì guàn tōng, jí dà tí shēng le qū yù yào sù gāo xiào liú dòng de hù lián hù tōng shuǐ píng.

“Công trình hành lang lối đi vượt biển quy mô lớn kết nối hai khu vực kinh tế cốt lõi đã thông tuyến thuận lợi toàn diện, nâng cao vượt bậc trình độ kết nối liên thông lưu chuyển hiệu quả cao của các yếu tố khu vực.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“盔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kuī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““盔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 皿 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

我国完全自主研制的新一代时速三百五十公里智能高速动车组,在崇山峻岭间平稳安全行驶。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ zhì néng gāo sù dòng chē zǔ, zài chóng shān jùn lǐng jiān píng wěn ān quán xíng shǐ.

“Đoàn tàu động lực cao tốc thông minh vận tốc 350 km/h thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đang di chuyển chạy xe an toàn và êm ả giữa núi non trùng điệp.”

Bộ: 彳 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Danh từ
方向盘
fāngxiàngpán PHƯƠNG HƯỚNG BÀN

vô lăng, tay lái bánh lái

搭载完全自主研发无人驾驶系统的智能重卡实现了无方向盘全自动无人作业,在封闭港口矿区实现全天候安全运行。

Dā zài wán quán zì zhǔ yán fā wú rén jià shǐ xì tǒng de zhì néng zhòng kǎ shí xiàn liǎo wú fāng xiàng pán quán zì dòng wú rén zuò yè, zài fēng bì gǎng kǒu kuàng qū shí xiàn quán tiān hòu ān quán yùn xíng.

“Xe tải hạng nặng thông minh gắn hệ thống lái tự động không người lái do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện thao tác không người hoàn toàn tự động không cần vô lăng tay lái, vận hành an toàn 24/7 tại các khu mỏ và bến cảng khép kín.”

Bộ: 口 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

现代化特大城市五层全互通巨型立体立交桥犹如城市交通动脉的壮丽脉络,实现了多方向车流的极速无缝转换。

Xiàn dài huà tè dà chéng shì wǔ céng quán hù tōng jù xíng lì tǐ lì jiāo qiáo yóu rú chéng shì jiāo tōng dòng mài de zhuàng lì mài luò, shí xiàn le duō fāng xiàng chē liú de jí sù wú fèng zhuǎn huàn.

“Cây cầu vượt nút giao khác mức liên thông 5 tầng khổng lồ hiện đại của siêu đô thị tựa như mạng lưới huyết mạch tráng lệ của giao thông đô thị, thực hiện việc chuyển hướng phương tiện giao thông đa hướng liền mạch với tốc độ cực nhanh.”

Bộ: 立 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在庆祝重大科技攻关胜利的盛大群众游行队伍中,“科技自立自强、勇攀世界高峰”的巨幅标语分外醒目耀眼。

Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān shèng lì de shèng dà qún zhòng yóu xíng duì wǔ zhōng , "kē jì zì lì zì qiáng, yǒng pān shì jiè gāo fēng" de jù fú biāo yǔ fèn wài xǐng mù yào yǎn.

“Trong đoàn diễu hành tuần hành quần chúng long trọng chúc mừng thắng lợi của trận đánh vượt khó khoa học công nghệ trọng đại, khẩu hiệu biểu ngữ khổ lớn 'Tự chủ tự cường khoa học công nghệ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới' vô cùng nổi bật lóa mắt.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →