Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#5 Chủ đề Từ vựng
厢型车
xiāng xíng chē SƯƠNG HÌNH XA

xe loại thùng

我只看到...超炫的厢型车!

wǒ zhǐ kàndào... chāoxuàn de xiāngxíng chē!

“Bởi vì tất cả những gì tôi có thể thấy là chiếc xe tải bitchen này!”

Bộ: 厂 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

新年零点钟声敲响的那一刻,漫天璀璨绚丽的礼花在夜空中绽放,全场响起欢腾的喝彩声。

Xīn nián líng diǎn zhōng shēng qiāo xiǎng de nà yī kè, màn tiān cuǐ càn xuàn lì de lǐ huā zài yè kōng zhōng zhàn fàng, quán chǎng xiǎng qǐ huān téng de hè cǎi shēng.

“Khoảnh khắc tiếng chuông đồng hồ điểm 0 giờ năm mới ngân vang, pháo hoa rực rỡ muôn màu bung nở trên bầu trời đêm, toàn thể khán trường rộn vang tiếng reo hò chúc mừng nồng nhiệt.”

#10 HSK 7 Danh từ

国产高端重型燃气轮机制造企业为用户提供了覆盖全生命周期的超长数字化智能巡检与免费保修服务。

Guó chǎn gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī zhì zào qǐ yè wèi yòng hù tí gōng le fù gài quán shēng mìng zhōu qī de chāo cháng shù zì huà zhì néng xún jiǎn yǔ miǎn fèi bǎo xiū fú wù.

“Doanh nghiệp chế tạo tuabin khí hạng nặng cao cấp sản xuất trong nước đã cung cấp cho khách hàng dịch vụ bảo hành sửa chữa bảo hành miễn phí và tuần tra kiểm tra thông minh số hóa siêu dài bao phủ toàn bộ vòng đời sản phẩm.”

Bộ: 亻 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

新一代全自动无人驾驶重型货运列车依托北斗高精度智能控制系统,实现了全程无人干预的自主平稳运行。

Xīn yí dài quán zì dòng wú rén jià shǐ zhòng xíng huò yùn liè chē yī tuō běi dǒu gāo jīng dù zhì néng kòng zhì xì tǒng, shí xiàn le quán chéng wú rén gān yù de zì zhǔ píng wěn yùn xíng.

“Thế hệ đoàn tàu chở hàng hạng nặng tự hành không người lái hoàn toàn tự động mới dựa vào hệ thống điều khiển thông minh độ chính xác cao Bắc Đẩu đã thực hiện vận hành tự chủ êm ái trên toàn tuyến mà không cần con người can thiệp.”

Bộ: 自 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
隧洞
suìdòng TOẠI ĐỘNG

Đường hầm

等隧洞打通了,山区就通火车了。

Děng suìdòng dǎtōng le, shānqū jiù tōng huǒchē le.

“Sau khi đào thông đường hầm, tàu hỏa có thể đến khu vực miền núi.”

Bộ: 阜 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Danh từ

极地科考队驾驶着搭载特种低温防冻电池与卫星定位导航系统的越野吉普车,在冰雪荒原上艰难穿行开辟科研采样路线。

Jí dì kē kǎo duì jià shǐ zhe dā zài tè zhǒng dī wēn fáng dòng diàn chí yǔ wèi xīng dìng wèi dǎo háng xì tǒng de yuè yě jí pǔ chē, zài bīng xuě huāng yuán shàng jiān nán chuān xíng kāi pì kē yán cǎi yàng lù xiàn.

“Đội khảo sát khoa học vùng cực lái chiếc xe jeep xe việt dã jeep gắn hệ thống dẫn đường định vị vệ tinh và pin chống đông nhiệt độ thấp đặc chủng, gian nan băng qua vùng hoang nguyên băng tuyết mở ra lộ trình lấy mẫu nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →