车站 Phồn thể: 車站
Minh họa từ vựng 车站
chēzhàn HÁN VIỆT: XA TRẠM

车站: bến xe, nhà ga xe buýt/tàu hỏa

bến xe nhà ga xe buýt/tàu hỏa

Nghĩa tiếng Anh (English): station, bus stop, railway station

Nét viết & luyện viết chữ 车站

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 车

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

站
zhàn TRẠM

đứng; trạm, bến, nhà ga

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ LẬP đứng yên, Phải thêm chữ CHIẾM giữ miền đất riêng. TRẠM là đứng thẳng vững vàng, Nhà ga bến đỗ rộn ràng khách qua.”

Câu ví dụ với từ “车站”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

从我们学校南门步行五分钟就能到达最近的高铁车站,交通十分便利。

Cóng wǒ men xué xiào nán mén bù xíng wǔ fēn zhōng jiù néng dào dá zuì jìn de gāo tiě chē zhàn, jiāo tōng shí fēn biàn lì.

“Từ cổng phía nam trường chúng tôi đi bộ năm phút là có thể tới nhà ga bến tàu cao tốc gần nhất, giao thông vô cùng thuận tiện.”

A five-minute walk from our school's south gate leads to the nearest high-speed railway station, which is very convenient.

Từ “车站” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →