Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#1 HSK 9 Động từ

面对复杂严峻的国际科技地缘博弈,我们必须保持战略定力,既不能盲动冒进,也不能迟缓退缩,稳步推进高水平科技自立自强。

Miàn duì fù zá yán jùn de guó jì kē jì dì yuán bó yì, wǒ men bì xū bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jì bù néng máng dòng mào jìn, yě bù néng chí huǎn tuì suō, wěn bù tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Đứng trước cuộc đọ sức địa chính trị khoa học công nghệ quốc tế gay gắt phức tạp, chúng ta bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược, vừa không được manh động mạo hiểm, lại cũng không được chậm chạp từ từ chần chừ thụt lùi, thúc đẩy vững chắc tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 糸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Danh từ

虽然教室外边寒风呼啸,但教室内温暖如春,大家都在专注地听讲。

Suī rán jiào shì wài biān hán fēng hū xiào, dàn jiào shì nèi wēn nuǎn rú chūn, dà jiā dōu zài zhuān zhù dì tīng jiǎng.

“Dẫu cho phía ngoài bên ngoài lớp học gió rét gầm rú, nhưng bên trong phòng học ấm áp như mùa xuân, mọi người đều đang chăm chú nghe giảng.”

Bộ: 夕 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 9 Danh từ

在大科学装置辐射安全联锁总控大厅,一旦探测到任何微量辐射泄露,系统会在纳秒级亮起红灯并紧急切断电子束流。

Zài dà kē xué zhuāng zhì fú shè ān quán lián suǒ zǒng kòng dà tīng, yí dàn tàn cè dào rèn hé wēi liàng fú shè xiè lòu, xì tǒng huì zài nà miǎo jí liàng qǐ hóng dēng bìng jǐn jí qiè duàn diàn zi shù liú.

“Tại đại sảnh điều khiển tổng khóa liên động an toàn bức xạ của thiết bị khoa học lớn, một khi phát hiện bất kỳ sự rò rỉ bức xạ vi lượng nào, hệ thống sẽ bật sáng đèn đỏ đèn cảnh báo đỏ ở cấp độ nano-giây và khẩn cấp ngắt chùm hạt electron.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在整理厚重的纸质科研归档档案时,请使用坚固的不锈钢长尾夹子将其分类装订整齐。

Zài zhěng lǐ hòu zhòng de zhǐ zhì kē yán guī dàng dàng àn shí, qǐng shǐ yòng jiān gù de bù xiù gāng zhǎng wěi jiā zi jiāng qí fēn lèi zhuāng dìng zhěng qí.

“Khi sắp xếp các tập hồ sơ tài liệu lưu trữ nghiên cứu khoa học dày dặn, xin hãy dùng kẹp bướm inox chắc chắn để kẹp phân loại ngay ngắn.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

虽然实验室外头风雪交加、滴水成冰,但科研攻坚室内热火朝天,青年学者们专注地推导着核心物理公式。

Suī rán shí yàn shì wài tou fēng xuě jiāo jiā, dī shuǐ chéng bīng, dàn kē yán gōng jiān shì nèi rè huǒ cháo tiān, qīng nián xué zhě men zhuān zhù dì tuī dǎo zhe hé xīn wù lǐ gōng shì.

“Mặc dù phía ngoài bên ngoài phòng thí nghiệm bão tuyết mịt mù, nhỏ nước thành băng giá rét, nhưng bên trong phòng vượt khó nghiên cứu khoa học lại sôi nổi sục sôi, các học giả trẻ tuổi đang chăm chú suy diễn các công thức vật lý cốt lõi.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Danh từ
停车场
tíngchēchǎng ĐÌNH XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe, bãi giữ xe

新建的大型地下智能立体停车场全部配备了新能源汽车超快充电桩,极大便利了市民出行。

Xīn jiàn de dà xíng dì xià zhì néng lì tǐ tíng chē chǎng quán bù pèi bèi le xīn néng yuán qì chē chāo kuài chōng diàn zhuāng, jí dà biàn lì le shì mín chū xíng.

“Bãi đỗ xe bãi giữ xe lập thể thông minh dưới lòng đất quy mô lớn mới xây toàn bộ đều được trang bị các trụ sạc siêu nhanh cho xe ô tô năng lượng mới, tạo thuận tiện tối đa cho người dân đi lại.”

Bộ: 车 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

在工作之余的空闲时间读一本经典好书或漫步自然山水,能让疲惫的身心得到充分的休养与舒缓。

Zài gōng zuò zhī yú de kòng xián shí jiān dú yī běn jīng diǎn hǎo shū huò màn bù zì rán shān shuǐ, néng ràng pí bèi de shēn xīn dé dào chōng fèn de xiū yǎng yǔ shū huǎn.

“Vào những lúc rảnh rỗi ngoài giờ làm việc đọc một cuốn sách hay kinh điển hoặc dạo bước ngắm nhìn sông núi thiên nhiên có thể giúp thể xác và tâm hồn mệt mỏi được phục hồi trọn vẹn.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

除了在实验室潜心科研攻关之外,老院士还常年深入中小学校园开展科普宣讲、启迪青少年科学梦想。

Chú le zài shí yàn shì qián xīn kē yán gōng guān zhī wài, lǎo yuàn shì hái cháng nián shēn rù zhōng xiǎo xué xiào yuán kāi zhǎn kē pǔ xuān jiǎng, qǐ dí qīng shào nián kē xué mèng xiǎng.

“Ngoại trừ ngoài ra việc chuyên tâm nghiên cứu khoa học vượt khó trong phòng thí nghiệm, vị viện sĩ lão thành còn quanh năm đi sâu vào các trường tiểu học và trung học triển khai các buổi nói chuyện phổ biến khoa học, khai sáng ước mơ khoa học cho các em thanh thiếu niên.”

Bộ: 夕 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 1 Danh từ

在每天上下学的路上,同学们有说有笑,分享着一天的学习趣事与收获。

Zài měi tiān shàng xià xué de lù shàng, tóng xué men yǒu shuō yǒu xiào, fēn xiǎng zhe yī tiān de xué xí qù shì yǔ shōu huò.

“Trên đường đi học và tan học mỗi ngày, các bạn học sinh vừa đi vừa nói cười rôm rả, chia sẻ những câu chuyện thú vị và thu hoạch trong ngày học tập.”

Bộ: 足 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

我国高速动车组采用先进的主动式倾摆与主动减振降噪控制技术,极大降低了列车晃动与旅客晕车概率。

Wǒ guó gāo sù dòng chē zǔ cǎi yòng xiān jìn de zhǔ dòng shì qīng bǎi yǔ zhǔ dòng jiǎn zhèn jiàng zào kòng zhì jì shù, jí dà jiàng dī le liè chē huàng dòng yǔ lǚ kè yùn chē gài lǜ.

“Đoàn tàu động lực cao tốc nước ta áp dụng công nghệ điều khiển tiêu âm giảm chấn chủ động và nghiêng thân xe chủ động tiên tiến, giảm thiểu tối đa độ rung lắc của tàu và xác suất say xe say tàu xe của hành khách.”

Bộ: 车 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →