Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#4 HSK 5 Tính từ

面对突如其来的极端恶劣暴风雪天气与极其糟糕的道路通行状况,应急除雪车队昼夜不停全力保畅通。

Miàn duì tū rú qí lái de jí duān è liè bào fēng xuě tiān qì yǔ jí qí zāo gāo de dào lù tōng xíng zhuàng kuàng, yìng jí chú xuě chē duì zhòu yè bù tíng quán lì bǎo chàng tōng.

“Đứng trước tình hình thời tiết bão tuyết khắc nghiệt cực đoan bất ngờ ập đến cùng điều kiện thông xe đường bộ vô cùng tồi tệ hỏng bét, đoàn xe cào tuyết cứu hộ khẩn cấp đã làm việc không quản ngày đêm dốc sức bảo đảm giao thông thông suốt.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

高端海水淡化装备搭载的反渗透高分子纳米复合膜元件,能够以百分之九十九点八的超高效率过滤截留海水中的溶解盐分。

Gāo duān hǎi shuǐ dàn huà zhuāng bèi dā zài de fǎn shèn tòu gāo fēn zǐ nà mǐ fù hé mó yuán jiàn, néng gòu yǐ bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn bā de chāo gāo xiào lǜ guò lǜ jié liú hǎi shuǐ zhōng de róng jiě yán fèn.

“Thiết bị khử mặn nước biển cao cấp trang bị màng composite nano polymer thẩm thấu ngược (RO) có thể lọc và giữ lại muối hòa tan trong nước biển với hiệu suất siêu cao lên tới 99,8%.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

横贯欧亚大陆的中欧班列为亚欧各国构建起了一条全天候、大运量、绿色低碳的国际铁路大通道综合运输网络。

Héng guàn ōu yà dà lù de zhōng ōu bān liè wèi yà ōu gè guó gòu jiàn qǐ le yī tiáo quán tiān hòu, dà yùn liàng, lǜ sè dī tàn de guó jì tiě lù dà tōng dào zōng hé yùn shū wǎng luò.

“Các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu vắt ngang lục địa Á - Âu đã xây dựng nên một mạng lưới vận chuyển tổng hợp hành lang đường sắt quốc tế xanh ít phát thải, khối lượng vận chuyển lớn suốt 24/7 cho các nước.”

Bộ: 辵 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

我国高新技术企业总数与国家级专精特新“小巨人”企业总数持续保持稳步大幅增长态势。

Wǒ guó gāo xīn jì shù qǐ yè zǒng shù yǔ guó jiā jí zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè zǒng shù chí xù bǎo chí wěn bù dà fú zēng zhǎng tài shì.

“Tổng số tổng số lượng các doanh nghiệp 'Tiểu khổng lồ' chuyên tinh đặc tân cấp quốc gia và doanh nghiệp công nghệ cao mới của nước ta tiếp tục duy trì xu thế tăng trưởng mạnh mẽ và vững chắc.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“鳍”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鳍” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 魚 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

现代化智慧科研综合实验大楼全楼道配备了智能感应节能LED照明系统与全方位微型环境安全监测仪。

Xiàn dài huà zhì huì kē yán zōng hé shí yàn dà lóu quán lóu dào pèi bèi le zhì néng gǎn yìng jié néng LED zhào míng xì tǒng yǔ quán fāng wèi wēi xíng huán jìng ān quán jiān cè yí.

“Toàn bộ hành lang lối đi hành lang tòa nhà của Tòa nhà Thực nghiệm Tổng hợp Nghiên cứu Khoa học Thông minh Hiện đại hóa đều được trang bị máy quan trắc an toàn môi trường vi mô toàn diện và hệ thống chiếu sáng LED tiết kiệm điện cảm ứng thông minh.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

新一代国产大型客机以优异的座舱静音环境与宽敞舒适的人体工学座椅,为广大乘客带来极佳飞行体验。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī yǐ yōu yì de zuò cāng jìng yīn huán jìng yǔ kuān chǎng shū shì de rén tǐ gōng xué zuò yǐ, wèi guǎng dà chéng kè dài lái jí jiā fēi xíng tǐ yàn.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới bằng môi trường yên tĩnh trong khoang lái xuất sắc và ghế ngồi công thái học rộng rãi êm ái mang lại trải nghiệm bay tuyệt vời cho đông đảo hành khách khách đi máy bay.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →