Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#3 Chủ đề Từ vựng
楼板
lóubǎn LÂU BẢN

sàn gác

这栋楼的楼板设计非常坚固,能够承受很大的重量。

Zhè dòng lóu de lóubǎn shèjì fēicháng jiāngù, nénggòu chéngshòu hěn dà de zhòngliàng.

“Thiết kế sàn của tòa nhà này rất vững chắc, có thể chịu được trọng lượng lớn.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Phó từ

气象台刚刚发布了暴雨红色预警信号,大家赶紧收拾好随身物品关紧门窗。

Qì xiàng tái gāng gāng fā bù le bào yǔ hóng sè yù jǐng xìn hào, dà jiā gǎn jǐn shōu shí hǎo suí shēn wù pǐn guān jǐn mén chuāng.

“Đài khí tượng thủy văn vừa phát đi tín hiệu cảnh báo mưa bão cấp độ đỏ, mọi người hãy mau chóng dọn dẹp đồ đạc và đóng chặt các cửa sổ lại.”

Bộ: 走 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

现代化超级算力与人工智能深度学习算法的深度融合应用,大幅缩短了创新药靶点筛选与分子动力学模拟研发周期。

Xiàn dài huà chāo jí suàn lì yǔ rén gōng zhì néng shēn dù xué xí suàn fǎ de shēn dù róng hé yìng yòng, dà fú suō duǎn le chuàng xīn yào bǎ diǎn shāi xuǎn yǔ fèn zǐ dòng lì xué mó nǐ yán fā zhōu qī.

“Ứng dụng dung hợp sâu sắc giữa các thuật toán học sâu trí tuệ nhân tạo và siêu năng lực tính toán hiện đại hóa đã rút ngắn vượt bậc chu trình chu kỳ nghiên cứu phát triển mô phỏng động lực học phân tử và sàng lọc mục tiêu thuốc sáng chế mới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

青年一代要勇于用稚嫩却坚强的肩膀,挑起时代赋予我们的历史使命与强国重任。

Qīng nián yí dài yào yǒng yú yòng zhì nèn què jiān qiáng de jiān bǎng, tiāo qǐ shí dài fù yǔ wǒ men de lì shǐ shǐ mìng yǔ qiáng guó zhòng rèn.

“Thế hệ trẻ cần dũng cảm dùng bờ vai dẫu còn non trẻ nhưng kiên cường của mình để gánh vác sứ mệnh lịch sử và trọng trách xây dựng đất nước phồn vinh mà thời đại trao gửi.”

Bộ: ⺼ • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Tính từ

在国家农业科技示范田里,沉甸甸的金黄稻穗随风摇曳,凝聚着农业科学家数十年如一日的辛勤汗水。

Zài guó jiā nóng yè kē jì shì fàn tián lǐ, chén diàn diàn de jīn huáng dào suì suí fēng yáo yè, níng jù zhe nóng yè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì de xīn qín hàn shuǐ.

“Bên trong ruộng trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp quốc gia, những bông lúa vàng óng trĩu nặng nặng trĩu đung đưa theo làn gió, đúc kết những giọt mồ hôi vất vả mấy chục năm như một ngày của các nhà khoa học nông nghiệp.”

Bộ: 氵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

微电子纳米超净实验室全域铺设了超高平整度导静电耐磨环氧树脂地板,有效杜绝微细静电干扰。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì quán yù pū shè le chāo gāo píng zhěng dù dǎo jìng diàn nài mó huán yǎng shù zhī dì bǎn, yǒu xiào dù jué wēi xì jìng diàn gān rǎo.

“Toàn bộ khu vực phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử được lát sàn nhà mặt sàn nền nhựa epoxy chống mài mòn dẫn điện tĩnh độ phẳng siêu cao, ngăn ngừa hiệu quả sự can nhiễu tĩnh điện vi mô.”

Bộ: 土 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ
电池
diàn chí ĐIỆN TRÌ

pin, ắc quy

新型全固态锂金属电池在能量密度与极端低温抗衰减性能上实现了划时代的重大突破。

Xīn xíng quán gù tài lǐ jīn shǔ diàn chí zài néng liàng mì dù yǔ jí duān dī wēn kàng shuāi jiǎn xìng néng shàng shí xiàn le huà shí dài de zhòng dà tū pò.

“Pin kim loại liti thể rắn hoàn toàn mới đã đạt được bước đột phá mang tính thời đại về mật độ năng lượng và khả năng chống suy giảm hiệu năng trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.”

Bộ: 曰 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →