Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#2 HSK 5 Danh từ

实践是检验真理的唯一标准,任何科学理论假说都必须经受住反复而严格的工程实测检验。

Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn, rèn hé kē xué lǐ lùn jiǎ shuō dōu bì xū jīng shòu zhù fǎn fù ér yán gé de gōng chéng shí cè jiǎn yàn.

“Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý, bất kỳ giả thuyết lý luận khoa học nào cũng đều phải vượt qua những đợt kiểm tra thử nghiệm đo đạc công trình nghiêm ngặt và lặp đi lặp lại.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Danh từ

强大的社会主义集中力量办大事制度优势与雄厚的国家综合国力,始终是广大科技工作者攀登世界科技高峰的最坚强后盾。

Qiáng dà de shè huì zhǔ yì jí zhōng lì liàng bàn dà shì zhì dù yōu shì yǔ xióng hòu de guó jiā zōng hé guó lì, shǐ zhōng shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de zuì jiān qiáng hòu dùn.

“Ưu thế thể chế tập trung sức mạnh làm việc lớn của chủ nghĩa xã hội hùng mạnh cùng sức mạnh tổng hợp quốc gia hùng hậu luôn luôn là chỗ dựa vững chắc hậu thuẫn kiên cường nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在人民大会堂万人大礼堂内,国家科学技术奖励大会隆重举行,热烈表彰为国奉献的杰出科技工作者。

Zài rén mín dà huì táng wàn rén dà lǐ táng nèi, guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì lóng zhòng jǔ xíng, rè liè biǎo zhāng wèi guó fèng xiàn de jié chū kē jì gōng zuò zhě.

“Bên trong đại lễ đường hội trường vạn người của Đại Lễ đường Nhân dân, Đại hội Khen thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia đã long trọng diễn ra, nhiệt liệt tuyên dương các cán bộ khoa học công nghệ kiệt xuất cống hiến cho Tổ quốc.”

Bộ: 矢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

这部深刻反映我国脱贫攻坚伟大史诗的现实主义文学作品,荣获了全国精神文明建设“五个一工程”优秀作品奖。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān wěi dà shǐ shī de xiàn shí zhǔ yì wén xué zuò pǐn, róng huò le quán guó jīng shén wén míng jiàn shè "wǔ gè yī gōng chéng" yōu xiù zuò pǐn jiǎng.

“Tác phẩm văn học mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc thiên anh hùng ca xóa đói giảm nghèo vĩ đại của nước ta đã vinh dự đạt giải tác phẩm xuất sắc 'Công trình 5 mục tiêu' xây dựng văn minh tinh thần toàn quốc.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

程序员指尖在机械键盘上飞快敲击,伴随着清脆悦耳的段落声音,一行行优雅的代码跃然屏上。

Chéng xù yuán zhǐ jiān zài jī xiè jiàn pán shàng fēi kuài qiāo jī, bàn suí zhe qīng cuì yuè ěr de duàn luò shēng yīn, yī xíng xíng yōu yǎ de dài mǎ yuè rán píng shàng.

“Đầu ngón tay người lập trình viên gõ thoăn thoắt trên bàn phím cơ, đi cùng những âm thanh gõ phím giòn giã êm tai, từng dòng mã nguồn trang nhã hiện lên sáng rực trên màn hình.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功采集了人类首份珍贵的月背深层玄武岩岩石样本。

" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng cǎi jí le rén lèi shǒu fèn zhēn guì de yuè bèi shēn céng xuán wǔ yán yán shí yàng běn.

“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã thu thập thành công mẫu vật đá nham thạch bazan tầng sâu mặt sau Mặt Trăng vô giá đầu tiên của nhân loại.”

Bộ: 石 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,由我国青年学子组成的国家代表队凭借出色的团队协作夺得团体总分世界冠军。

Zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué yǔ wù lǐ jìng sài zhōng, yóu wǒ guó qīng nián xué zǐ zǔ chéng de guó jiā dài biǎo duì píng jiè chū sè de tuán duì xié zuò duó de tuán tǐ zǒng fēn shì jiè guàn jūn.

“Tại các kỳ thi Olympic Vật lý và Toán học Quốc tế, đội tuyển đại diện quốc gia gồm các bạn học sinh trẻ nước ta nhờ vào sự hợp tác làm việc nhóm xuất sắc đã giành ngôi Quán quân thế giới tổng điểm đoàn thể đồng đội.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

为了应对极端高温干旱天气,水利部门迅速启动了一系列紧急科学调水灌溉保障措施。

Wèi le yìng duì jí duān gāo wēn gān hàn tiān qì, shuǐ lì bù mén xùn sù qǐ dòng le yī xì liè jǐn jí kē xué diào shuǐ guàn gài bǎo zhàng cuò shī.

“Nhằm ứng phó với thời tiết hạn hán nắng nóng cực đoan, ngành thủy lợi đã khẩn trương kích hoạt chuỗi biện pháp bảo đảm điều tiết cấp nước tưới tiêu khoa học khẩn cấp.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

我国科学家成功突破了基于纳米三维双光子超高密度光存储技术,将相当于数十万张传统光碟的数据容量集成在单张晶圆级薄片上。

Wǒ guó kē xué jiā chéng gōng tū pò le jī yú nà mǐ sān wéi shuāng guāng zi chāo gāo mì dù guāng cún chǔ jì shù, jiàng xiàng dāng yú shù shí wàn zhāng chuán tǒng guāng dié de shù jù róng liàng jí chéng zài dān zhāng jīng yuán jí báo piàn shàng.

“Các nhà khoa học nước ta đã đột phá thành công công nghệ lưu trữ quang học mật độ siêu cao hai photon 3D nano, tích hợp dung lượng dữ liệu tương đương với hàng chục vạn chiếc đĩa quang đĩa CD truyền thống lên một phiến mỏng cấp độ wafer duy nhất.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 3 Tính từ

我国在前沿量子通信与深空探测领域取得的一系列重大原创突破,引起了国际学术界的广泛赞誉。

Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù qǔ dé de yī xì liè zhòng dà yuán chuàng tū pò, yǐn qǐ le guó jì xué shù jiè de guǎng fàn zàn yù.

“Một loạt các bước đột phá nguyên tác trọng đại to lớn mà nước ta đạt được trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và thông tin lượng tử tiên phong đã tạo nên sự ngợi khen rộng rãi của giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

企业大力推进民主管理与技能培训,切实保障广大基层职工的合法权益与职业成长空间。

Qǐ yè dà lì tuī jìn mín zhǔ guǎn lǐ yǔ jì néng péi xùn, qiè shí bǎo zhàng guǎng dà jī céng zhí gōng de hé fǎ quán yì yǔ zhí yè chéng zhǎng kōng jiān.

“Doanh nghiệp đẩy mạnh đào tạo kỹ năng và quản lý dân chủ, bảo đảm thiết thực không gian thăng tiến nghề nghiệp và quyền lợi hợp pháp của đông đảo cán bộ công nhân viên chức cơ sở.”

Bộ: 工 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →