指挥棒
Minh họa từ vựng 指挥棒 (zhǐhuībàng)
zhǐhuībàng HÁN VIỆT: CHỈ HUY BỔNG

指挥棒: gậy chỉ huy (dàn nhạc, giao thông,...)

gậy chỉ huy (dàn nhạc giao thông ...)

Nét viết & luyện viết chữ 指挥棒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 指

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

指
zhǐ CHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).

挥
huī HUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫy (tay), vung, gạt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay người tướng soái cầm cờ chỉ huy.) 军 CHỮ QUÂN (Quân đội cỗ xe chiến xa cuồn cuộn xuất trận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vung tay chỉ lối quân xa Ba quân tuân lệnh tiến ra chiến trường. Tay THỦ (扌) chữ QUÂN (军) dẫn đường, Chữ HUY (挥) phát lệnh bốn phương tiến cùng.”

Chữ HUY (挥) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và quân đội (军). Người chủ tướng vung tay vẫy cờ chỉ huy hàng vạn chiến xa tiến lùi theo trận pháp. Ngoài ra là động tác vẫy tay từ biệt bịn rịn.

棒
bàng BỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).

Câu ví dụ với từ “指挥棒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

指挥棒是乐队的灵魂。

zhǐhuībàng shì yuèduì de línghún.

“Gậy chỉ huy dàn nhạc là linh hồn của đội nhạc.”

Ví dụ #2

他放下手中的指挥棒。

tā fàngxià shǒuzhōng de zhǐhuībàng.

“Anh ấy bỏ gậy chỉ huy trên tay xuống.”

Từ “指挥棒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 指挥棒 (zhǐhuībàng)

指挥棒 (zhǐhuībàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “指挥棒” có phiên âm Pinyin là “zhǐhuībàng”, âm Hán Việt là “CHỈ HUY BỔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gậy chỉ huy (dàn nhạc, giao thông,...)”.

Chữ 指挥棒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “指挥棒” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-04-08T19:25:21+07:00