那个舞男跳得很棒。
Nàgè wǔ nán tiào de hěn bàng.
“Người vũ nam đó nhảy rất giỏi.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
那个舞男跳得很棒。
Nàgè wǔ nán tiào de hěn bàng.
“Người vũ nam đó nhảy rất giỏi.”
他坐在琴凳上弹琴。
Tā zuò zài qín dèng shàng tán qín.
“Anh ấy ngồi trên ghế đàn chơi đàn.”
她喜欢拉中提琴。
Tā xǐhuān lā zhōngtíqín.
“Cô ấy thích chơi đàn viola.”
她弹奏箜篌,声音优美。
Tā tánzòu kōnghóu, shēngyīn yōuměi.
“Cô ấy chơi đàn không hầu, âm thanh rất hay.”
第一个表演的是大提琴演奏者托里·菲利普斯。
dì yī gè biǎo yǎn de shì dà tí qín yǎn zòu zhě tuō lǐ · fēi lì pǔ sī。
“Người biểu diễn đầu tiên của chúng tôi là nghệ sĩ cello Tori Phillips.”
他们跳波尔卡舞很开心。
Tāmen tiào bō'ěrkǎ wǔ hěn kāixīn.
“Họ nhảy điệu polka rất vui.”
在庆祝大国重器成功试飞的联欢晚会上,全体建设者引吭高歌,热情歌唱伟大祖国的繁荣富强。
Zài qìng zhù dà guó zhòng qì chéng gōng shì fēi de lián huān wǎn huì shàng, quán tǐ jiàn shè zhě yǐn háng gāo gē, rè qíng gē chàng wěi dà zǔ guó de fán róng fù qiáng.
“Tại đêm dạ hội liên hoan chúc mừng đại khí quốc gia bay thử thành công, toàn thể những người xây dựng đã cất cao tiếng hát, nhiệt tình ca hát ca ngợi sự phồn vinh giàu mạnh của Tổ quốc vĩ đại.”
在重大科技工程决战攻坚誓师大会上,雄壮激昂的鼓点催人奋进,全体科研骨干斗志昂扬。
Zài zhòng dà kē jì gōng chéng jué zhàn gōng jiān shì shī dà huì shàng, xióng zhuàng jī áng de gǔ diǎn cuī rén fèn jìn, quán tǐ kē yán gǔ gàn dòu zhì áng yáng.
“Tại đại hội tuyên thệ quyết chiến vượt khó công trình khoa học công nghệ trọng đại, tiếng trống nhịp trống hào hùng giục giã lòng người tiến lên, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ý chí chiến đấu sục sôi.”
“簧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““簧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
演出今晚八点开锣。
yǎnchū jīn wǎn bā diǎn kāiluó.
“Buổi biểu diễn tối nay sẽ khai màn vào lúc tám giờ.”
瑟是一种古老的弦乐器。
sè shì yī zhǒng gǔlǎo de xiányuèqì.
“Đàn sắt là một loại nhạc cụ cổ đại.”
国家图书馆音像古籍馆妥善修复并数字化保存了数万张记录近代名家名曲的珍贵老黑胶唱片。
Guó jiā tú shū guǎn yīn xiàng gǔ jí guǎn tuǒ shàn xiū fù bìng shù zì huà bǎo cún le shù wàn zhāng jì lù jìn dài míng jiā míng qū de zhēn guì lǎo hēi jiāo chàng piàn.
“Bảo tàng Cổ tịch Âm thanh Hình ảnh thuộc Thư viện Quốc gia đã phục chế thỏa đáng và số hóa bảo tồn hàng vạn chiếc đĩa hát đĩa than cổ vô giá ghi lại các danh khúc của các danh gia thời cận đại.”
丝竹管弦声悠扬动听。
Sī zhú guǎn xián shēng yōu yáng dòng tīng.
“Âm thanh nhạc cụ dây và sáo du dương dễ nghe.”
她独坐在窗口前弹奏瑶琴。
tā dú zuò zài chuāngkǒu qián tán zòu yáo qín.
“Cô ấy ngồi gảy đàn cầm trước cửa sổ một mình.”
他忘词导致冷场了。
tā wàng cí dǎozhì lěngchǎngle.
“Anh ta quên lời khiến buổi diễn bị gián đoạn.”
古书记载一龠为旧制。
Gǔ shū jì zǎi yī yuè wéi jiù zhì
“Sách cổ ghi một thược là đơn vị đo cổ.”
音乐会开始了,观众们纷纷打开节目单。
yīnyuè huì kāishǐle, guānzhòngmen fēnfēn dǎkāi jiémù dān.
“Buổi hòa nhạc bắt đầu, khán giả đồng loạt mở tờ chương trình.”
国家司法机关依法严厉惩处任何侵犯商业秘密与侵犯关键核心技术知识产权的违法侵权犯罪行为。
Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé qīn fàn shāng yè mì mì yǔ qīn fàn guān jiàn hé xīn jì shù zhī shí chǎn quán de wéi fǎ qīn quán fàn zuì xíng wèi.
“Cơ quan tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm minh mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm xâm phạm bí mật kinh doanh cùng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ công nghệ lõi then chốt.”
我非常喜欢唱歌。
Wǒ fēicháng xǐhuan chànggē.
“Tôi rất thích hát.”
他擅长吹奏笙。
tā shàncháng chuīzòu shēng.
“Anh ấy giỏi thổi khèn.”
他在歌坛上非常有名。
tā zài gētán shàng fēicháng yǒumíng.
“Anh ấy rất nổi tiếng trong làng nhạc.”
“箫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““箫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết