Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#6 Chủ đề Từ vựng

第一个表演的是大提琴演奏者托里·菲利普斯。

dì yī gè biǎo yǎn de shì dà tí qín yǎn zòu zhě tuō lǐ · fēi lì pǔ sī。

“Người biểu diễn đầu tiên của chúng tôi là nghệ sĩ cello Tori Phillips.”

Bộ: 大 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在庆祝大国重器成功试飞的联欢晚会上,全体建设者引吭高歌,热情歌唱伟大祖国的繁荣富强。

Zài qìng zhù dà guó zhòng qì chéng gōng shì fēi de lián huān wǎn huì shàng, quán tǐ jiàn shè zhě yǐn háng gāo gē, rè qíng gē chàng wěi dà zǔ guó de fán róng fù qiáng.

“Tại đêm dạ hội liên hoan chúc mừng đại khí quốc gia bay thử thành công, toàn thể những người xây dựng đã cất cao tiếng hát, nhiệt tình ca hát ca ngợi sự phồn vinh giàu mạnh của Tổ quốc vĩ đại.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在重大科技工程决战攻坚誓师大会上,雄壮激昂的鼓点催人奋进,全体科研骨干斗志昂扬。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng jué zhàn gōng jiān shì shī dà huì shàng, xióng zhuàng jī áng de gǔ diǎn cuī rén fèn jìn, quán tǐ kē yán gǔ gàn dòu zhì áng yáng.

“Tại đại hội tuyên thệ quyết chiến vượt khó công trình khoa học công nghệ trọng đại, tiếng trống nhịp trống hào hùng giục giã lòng người tiến lên, toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ý chí chiến đấu sục sôi.”

Bộ: 鼓 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“簧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““簧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 竹 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Danh từ

国家图书馆音像古籍馆妥善修复并数字化保存了数万张记录近代名家名曲的珍贵老黑胶唱片。

Guó jiā tú shū guǎn yīn xiàng gǔ jí guǎn tuǒ shàn xiū fù bìng shù zì huà bǎo cún le shù wàn zhāng jì lù jìn dài míng jiā míng qū de zhēn guì lǎo hēi jiāo chàng piàn.

“Bảo tàng Cổ tịch Âm thanh Hình ảnh thuộc Thư viện Quốc gia đã phục chế thỏa đáng và số hóa bảo tồn hàng vạn chiếc đĩa hát đĩa than cổ vô giá ghi lại các danh khúc của các danh gia thời cận đại.”

Bộ: 片 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

国家司法机关依法严厉惩处任何侵犯商业秘密与侵犯关键核心技术知识产权的违法侵权犯罪行为。

Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé qīn fàn shāng yè mì mì yǔ qīn fàn guān jiàn hé xīn jì shù zhī shí chǎn quán de wéi fǎ qīn quán fàn zuì xíng wèi.

“Cơ quan tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm minh mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm xâm phạm bí mật kinh doanh cùng xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ công nghệ lõi then chốt.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“箫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““箫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 竹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →