Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#2 HSK 6 Danh từ

在国际世界科技日当天,高校校园内张贴了多幅生动展现人类探索浩瀚深空历程的精彩科普宣传海报。

Zài guó jì shì jiè kē jì rì dàng tiān, gāo xiào xiào yuán nèi zhāng tiē le duō fú shēng dòng zhǎn xiàn rén lèi tàn suǒ hào hàn shēn kōng lì chéng de jīng cǎi kē pǔ xuān chuán hǎi bào.

“Vào đúng ngày Ngày Khoa học Công nghệ Thế giới Quốc tế, trong khuôn viên trường đại học đã dán nhiều bức tranh cổ động tờ áp-phích tuyên truyền phổ biến khoa học đặc sắc phô diễn sinh động chặng đường nhân loại thám hiểm không gian sâu bao la.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在国际声学物理超低噪声消音实验室里,背景噪声音量被极限降到了人类听觉极限以下的负分贝水平。

Zài guó jì shēng xué wù lǐ chāo dī zào shēng xiāo yīn shí yàn shì lǐ, bèi jǐng zào shēng yīn liàng bèi jí xiàn jiàng dào le rén lèi tīng jué jí xiàn yǐ xià de fù fēn bèi shuǐ píng.

“Bên trong phòng thí nghiệm tiêu âm vật lý âm học tiếng ồn siêu thấp quốc tế, độ lớn âm thanh âm lượng tiếng ồn nền đã được hạ xuống mức giới hạn decibel âm dưới ngưỡng giới hạn thính giác của con người.”

Bộ: 音 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

古琴大师轻抚琴弦,悠扬空灵的古乐名曲《流水》在殿堂内缓缓流淌,展现了中华礼乐文化的幽深雅致。

Gǔ qín dà shī qīng fǔ qín xián, yōu yáng kōng líng de gǔ lè míng qū 《 liú shuǐ 》 zài diàn táng nèi huǎn huǎn liú tǎng, zhǎn xiàn le zhōng huá lǐ yuè wén huà de yōu shēn yǎ zhì.

“Bậc thầy nghệ nhân Cổ Cầm khẽ gảy dây đàn, khúc nhạc cổ kinh điển 'Lưu Thủy' du dương thanh thoát chậm rãi vang vọng khắp đại điện, phô diễn sự tao nhã sâu lắng của nền văn hóa lễ nhạc dân tộc.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

化学科研团队通过超快飞秒激光精准探测到了分子内部化学键断裂与重组的超快动力学过程。

Huà xué kē yán tuán duì tōng guò chāo kuài fēi miǎo jī guāng jīng zhǔn tàn cè dào le fèn zǐ nèi bù huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de chāo kuài dòng lì xué guò chéng.

“Nhóm nghiên cứu khoa học hóa học thông qua laser siêu nhanh femtosecond đã dò tìm chuẩn xác quá trình động lực học siêu nhanh của sự tái tổ hợp và đứt gãy liên kết hóa học phím liên kết bên trong phân tử.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
写字
xiězì TẢ TỰ

viết chữ

这是“写字”的一个常用表达。

Zhè shì "xiězì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết chữ".”

#17 Chủ đề Từ vựng

音色甜美

yīnsètiánměi

“Âm sắc bùi tai.”

Bộ: 音 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

这片保存完好的国家原始热带雨林如同一座天然的物种基因宝库,孕育着数以万计珍贵珍稀动植物资源。

Zhè piàn bǎo cún wán hǎo de guó jiā yuán shǐ rè dài yǔ lín rú tóng yī zuò tiān rán de wù zhǒng jī yīn bǎo kù, yùn yù zhāo shù yǐ wàn jì zhēn guì zhēn xī dòng zhí wù zī yuán.

“Mảnh rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh quốc gia được bảo tồn nguyên vẹn này tựa như một kho báu gen chủng loài tự nhiên thiên nhiên, nuôi dưỡng hàng vạn tài nguyên động thực vật quý hiếm vô giá.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →