音符在谱纸上跳跃着。
yīnfú zài pǔ zhǐ shàng tiàoyuèzhuó.
“Những nốt nhạc nhảy múa trên bản nhạc.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
音符在谱纸上跳跃着。
yīnfú zài pǔ zhǐ shàng tiàoyuèzhuó.
“Những nốt nhạc nhảy múa trên bản nhạc.”
我的随身听是新的。
Wǒ de suíshēn tīng shì xīn de.
“Máy nghe nhạc cầm tay của tôi là đồ mới.”
他用拟声唱法模仿鸟叫。
Tā yòng nǐ shēng chàngfǎ mófǎng niǎo jiào.
“Anh ấy dùng phương pháp hát mô phỏng âm thanh để bắt chước tiếng chim hót.”
她每天练习弹古筝两个小时。
tā měitiān liànxí tán gǔzhēng liǎng gè xiǎoshí.
“Cô ấy luyện tập chơi đàn cổ tranh hai tiếng mỗi ngày.”
她拉小提琴的声音真好听。
tā lā xiǎo tí qín de shēng yīn zhēn hǎo tīng 。
“Tiếng đàn vĩ cầm của cô ấy nghe thật du dương.”
老师用扩音器上课。
lǎo shī yòng kuò yīn qì shàng kè
“Giáo viên dùng bộ khuếch đại để giảng.”
他喜欢打爵士鼓。
Tā xǐhuān dǎ juéshì gǔ.
“Anh ấy thích chơi trống jazz.”
我喜欢看黄梅戏表演。
Wǒ xǐhuān kàn huángméixì biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn kịch Hoàng Mai.”
学校的露天剧场里没人。
xuéxiào de lùtiān jùchǎng li méi rén.
“Trong nhà hát lộ thiên của trường học không có ai cả.”
这个独幕剧很吸引观众。
zhè ge dú mù jù hěn xī yǐn guān zhòng.
“Vở kịch một màn này rất thu hút khán giả.”
他敲响了铜钹。
Tā qiāo xiǎng le tóng bó.
“Anh ấy đánh chũm chọe.”
她在学习演奏竽。
tā zài xuéxí yǎnzòu yú.
“Cô ấy đang học cách chơi đàn vu.”
伯牙与钟子期是知音。
Bó Yá yǔ Zhōng Zǐqī shì zhīyīn.
“Bá Nha và Chung Tử Kì là bạn tri âm.”
她的歌喉非常动听。
Tā de gēhóu fēicháng dòngtīng.
“Giọng hát của cô ấy rất dễ nghe.”
歌声在大厅里回荡。
gēshēng zài dàtīng lǐ huídàng。
“Tiếng hát vang vọng trong phòng khách.”
清晨的校园林荫道上传来青年合唱团动听悠扬的歌声,洋溢着青春的欢快与朝气。
Qīng chén de xiào yuán lín yīn dào shàng chuán lái qīng nián hé chàng tuán dòng tīng yōu yáng de gē shēng, yáng yì zhe qīng chūn de huān kuài yǔ zhāo qì.
“Trên con đường rợp bóng cây trong khuôn viên trường lúc sáng sớm vang vọng tiếng hát giọng ca du dương êm ái của dàn hợp xướng thanh niên, ngập tràn sự vui tươi và nhựa sống tràn trề của tuổi trẻ.”
她是一位京剧演员。
tā shì yī wèi jīngjù yǎnyuán.
“Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch.”
我们晚上去歌厅唱歌。
wǒmen wǎnshàng qù gētīng chànggē.
“Tối nay chúng tôi đi hát ở quán karaoke.”
他的提琴演奏很好听。
tā de tíqín yǎnzòu hěn hǎotīng.
“Phần biểu diễn đàn vĩ cầm của anh ấy rất hay.”
乐队的鼓手负责敲镲。
yuèduì de gǔshǒu fùzé qiāo chǎ.
“Tay trống của ban nhạc phụ trách gõ não bạt.”
他会吹黑管。
Tā huì chuī hēi guǎn.
“Anh ấy biết thổi kèn cla-ri-nét.”
他用传声器讲话。
Tā yòng chuánshēngqì jiǎnghuà.
“Anh ấy nói chuyện bằng micro.”
古琴艺术作为中华传统音乐文化的瑰宝,以其清幽旷远的典雅意境流传千年、历久弥新。
Gǔ qín yì shù zuò wéi zhōng huá chuán tǒng yīn yuè wén huà de guī bǎo, yǐ qí qīng yōu kuàng yuǎn de diǎn yǎ yì jìng liú chuán qiān nián, lì jiǔ mí xīn.
“Nghệ thuật đàn cổ cầm với tư cách là viên ngọc quý của văn hóa âm nhạc truyền thống Trung Hoa, bằng ý cảnh thanh nhã khoáng đạt sâu lắng đã lưu truyền ngàn năm, càng trải qua thời gian lại càng tươi mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết