Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#5 HSK 8 Động từ

扎根大西北荒漠数十载的老一辈科学家把科研当成了过日子,用一生执着诠释了淡泊名利、科技报国的崇高品格。

Zhā gēn dà xī běi huāng mò shù shí zài de lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ kē yán dàng chéng le guò rì zi, yòng yī shēng zhí zhuó quán shì le dàn bó míng lì, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn gé.

“Các nhà khoa học tiền bối cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm đã coi nghiên cứu khoa học như sinh hoạt đời thường sống cuộc đời mình, dùng sự kiên trì cả đời để diễn giải phẩm cách cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, đạm bạc danh lợi.”

Bộ: 辵 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

同步辐射光源使科学家能够在原子和分子极端微观尺度下精准观测化学键断裂与重组的动力学全过程。

Tóng bù fú shè guāng yuán shǐ kē xué jiā néng gòu zài yuán zi hé fèn zǐ jí duān wēi guān chǐ dù xià jīng zhǔn guān cè huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de dòng lì xué quán guò chéng.

“Nguồn sáng bức xạ synchrotron giúp các nhà khoa học có thể quan sát chuẩn xác toàn bộ tiến trình động lực học của việc bẻ gãy và tái tổ hợp liên kết hóa học ở thang đo quy mô thước đo vi mô cực hạn phân tử và nguyên tử.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Tính từ

现代跨学科前沿科学研究打破了传统单一学科界限,大力推动数理、生命与信息科学深度交叉融合。

Xiàn dài kuà xué kē qián yán kē xué yán jiū dǎ pò le chuán tǒng dān yī xué kē jiè xiàn, dà lì tuī dòng shù lǐ, shēng mìng yǔ xìn xī kē xué shēn dù jiāo chā róng hé.

“Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại đã phá vỡ ranh giới ngành học đơn nhất đơn lẻ truyền thống, ra sức thúc đẩy sự giao thoa dung hợp sâu sắc giữa khoa học thông tin, khoa học sự sống và toán lý.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。

Xīn yí dài quán gù tài lǐ diàn chí zài shí xiàn chāo gāo néng liàng mì dù de tóng shí, dà fú suō xiǎo le diàn chí bāo de zhěng tǐ wù lǐ tǐ jī yǔ zì zhòng.

“Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

精准掌握普通话阴平、阳平、上声、去声这四个基本声调的调值高低,是讲好标准中文的关键一步。

Jīng zhǔn zhǎng wò pǔ tōng huà yīn píng, yáng píng, shǎng shēng, qù shēng zhè sì gè jī běn shēng diào de diào zhí gāo dī, shì jiǎng hǎo biāo zhǔn zhōng wén de guān jiàn yī bù.

“Việc nắm vững chuẩn xác cao độ độ vang của 4 thanh điệu cơ bản trong tiếng Phổ thông gồm âm bình, dương bình, thượng thanh, khứ thanh là bước đi then chốt để nói tiếng Trung chuẩn mực.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在进行国际多边外交谈判与学术交流沟通时,发言人应当始终保持沉着自信、不卑不亢的坚定语气。

Zài jìn xíng guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ xué shù jiāo liú gōu tōng shí, fā yán rén yīng dāng shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó zì xìn, bù bēi bù kàng de jiān dìng yǔ qì.

“Khi tiến hành đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và giao lưu trao đổi học thuật, người phát ngôn cần luôn giữ vững ngữ khí kiên định, điềm tĩnh tự tin, không tự ti cũng không kiêu ngạo.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

现代生态农业示范基地将高山优质有机鲜蓝莓深加工制成零添加高品质果酱,畅销海内外大市场。

Xiàn dài shēng tài nóng yè shì fàn jī dì jiāng gāo shān yōu zhì yǒu jī xiān lán méi shēn jiā gōng zhì chéng líng tiān jiā gāo pǐn zhì guǒ jiàng, chàng xiāo hǎi nèi wài dà shì chǎng.

“Khu căn cứ trình diễn nông nghiệp sinh thái hiện đại chế biến sâu quả việt quất tươi hữu cơ chất lượng cao vùng núi cao thành mứt hoa quả mứt trái cây phẩm chất cao không phụ gia, bán chạy trên các thị trường lớn trong và ngoài nước.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“工”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““工” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#23 HSK 6 Danh từ

在外交双边会谈中,我国发言人以坚定沉着、有理有据的从容口气,重申了捍卫国家核心主权安全的庄严立场。

Zài wài jiāo shuāng biān huì tán zhōng, wǒ guó fā yán rén yǐ jiān dìng chén zhuó, yǒu lǐ yǒu jù de cóng róng kǒu qì, chóng shēn le hàn wèi guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán de zhuāng yán lì chǎng.

“Trong cuộc hội đàm song phương ngoại giao, người phát ngôn nước ta bằng giọng điệu khẩu khí ung dung, kiên định điềm tĩnh, có tình có lý có bằng chứng đanh thép đã nhắc lại lập trường trang nghiêm bảo vệ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.”

Bộ: 气 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →