钥匙 Phồn thể: 鑰匙
Minh họa từ vựng 钥匙 (yào shi)
yào shi HÁN VIỆT: THƯỢC THI

钥匙: chìa khóa

chìa khóa

Nghĩa tiếng Anh (English): key

Nét viết & luyện viết chữ 钥匙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钥
yào THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chìa khoá

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).

匙
chí THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muỗng; thìa; muôi

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét): Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ THI (匙): thuộc bộ CHỦY (匕), gồm 11 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).

Câu ví dụ với từ “钥匙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的钥匙丢了。

wǒ de yào shi diū le 。

“Chìa khóa của tôi bị mất rồi.”

I lost my key.

Ví dụ #2

深入理解“钥匙”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ yào shi ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “钥匙” (chìa khóa - THƯỢC THI) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "钥匙" (chìa khóa) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “钥匙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 钥匙 (yào shi)

钥匙 (yào shi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “钥匙” có phiên âm Pinyin là “yào shi”, âm Hán Việt là “THƯỢC THI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chìa khóa” (tiếng Anh: key).

Chữ 钥匙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “钥匙” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2024-07-02T11:46:11+07:00