钢琴家
Minh họa từ vựng 钢琴家
gāngqínjiā HÁN VIỆT: CƯƠNG CẦM GIA

钢琴家: nghệ sỹ piano; nghệ sỹ dương cầm

nghệ sỹ piano nghệ sỹ dương cầm

Nét viết & luyện viết chữ 钢琴家

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钢
gāng CƯƠNG

thép, thép hợp kim kim loại thép

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
琴
qín CẦM

đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
家
jiā GIA

nhà, gia đình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.”

Câu ví dụ với từ “钢琴家”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是一位著名的钢琴家。

tā shì yī wèi zhùmíng de gāngqínjiā.

“Cô ấy là một nghệ sĩ piano nổi tiếng.”

Ví dụ #2

钢琴家的手指非常灵活。

gāngqínjiā de shǒuzhǐ fēicháng línghuó.

“Ngón tay của nghệ sĩ piano rất linh hoạt.”

Từ “钢琴家” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →