他是一位著名的舞台导演。
Tā shì yī wèi zhùmíng de wǔtái dǎoyǎn.
“Anh ấy là một đạo diễn sân khấu nổi tiếng.”
他是一位著名的舞台导演。
Tā shì yī wèi zhùmíng de wǔtái dǎoyǎn.
“Anh ấy là một đạo diễn sân khấu nổi tiếng.”
他按下阀键吹奏。
Tā àn xià fá jiàn chuīzòu.
“Anh ấy nhấn van kèn để thổi.”
唱盘转动播放音乐。
Chàngpán zhuǎndòng bòfàng yīnyuè.
“Mâm đĩa hát quay để phát nhạc.”
比赛响铃落幕,大家鼓掌。
Bǐsài xiǎng líng luòmù, dàjiā gǔzhǎng.
“Trận đấu rung chuông hạ màn, mọi người vỗ tay.”
演员站在舞台前方表演。
Yǎnyuán zhàn zài wǔtái qiánfāng biǎoyǎn.
“Diễn viên đứng ở phần trước sân khấu biểu diễn.”
这首歌的拍号是4/4。
Zhè shǒu gē de pāi hào shì sì fēn zhī sì.
“Bài hát này có số nhịp là 4/4.”
体温计显示三十八度。
tǐwēnjì xiǎnshì sānshíbā dù.
“Nhiệt kế hiển thị 38 độ.”
他在乐队里拉低音提琴。
Tā zài yuèduì lǐ lā dīyīn tíqín.
“Anh ấy chơi đàn công-bat trong ban nhạc.”
我有两张招待票,送给你。
Wǒ yǒu liǎng zhāng zhāodài piào, sòng gěi nǐ.
“Tôi có hai vé mời, tặng bạn.”
赣剧在江西很受欢迎。
Gànjù zài Jiāngxī hěn shòu huānyíng.
“Cán kịch rất được yêu thích ở Giang Tây.”
导演精心设计了舞台调度。
Dǎoyǎn jīngxīn shèjì le wǔtái diàodù.
“Đạo diễn đã thiết kế tỉ mỉ điều độ sân khấu.”
他们喜欢跳扭摆舞。
Tāmen xǐhuān tiào niǔbǎi wǔ.
“Họ thích nhảy điệu nhảy tuýt.”
他坐在顶层楼座上看风景。
Tā zuò zài dǐngcéng lóu zuò shàng kàn fēngjǐng.
“Anh ấy ngồi trên ghế chuồng gà tầng thượng ngắm cảnh.”
学校响铃启幕,学生进教室。
Xuéxiào xiǎng líng qǐ mù, xuéshēng jìn jiàoshì.
“Trường học rung chuông kéo màn, học sinh vào lớp.”
请把材料重混均匀。
Qǐng bǎ cáiliào zhòng hùn jūnyún.
“Vui lòng trộn đều nguyên liệu lại.”
他是一位著名的独奏者。
Tā shì yī wèi zhùmíng de dúzòu zhě.
“Anh ấy là một người độc tấu nổi tiếng.”
他们跳探戈舞跳得很好。
Tāmen tiào tàngē wǔ tiào de hěn hǎo.
“Họ nhảy điệu tango rất giỏi.”
今晚有专场演出,欢迎参加。
Jīn wǎn yǒu zhuānchǎng yǎnchū, huānyíng cānjiā.
“Tối nay có buổi diễn riêng, mời bạn tham gia.”
他吹萨克管演奏爵士乐。
Tā chuī sà kè guǎn yǎnzòu juéshì yuè.
“Anh ấy thổi kèn xắc-xô biểu diễn nhạc jazz.”
开场锣鼓声响起,观众欢呼。
Kāichǎng luógǔ shēng xiǎngqǐ, guānzhòng huānhū.
“Tiếng chiêng trống mở màn vang lên, khán giả reo hò.”
我妈是个大提琴手。
wǒmā shì gè dàtíqínshǒu
“Mẹ tôi là một nghệ sĩ cello.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng