Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#1 Chủ đề Từ vựng
歌谣
gēyáo CA DAO

ca dao

这些歌谣是原住民唱的。

zhèxiē gēyáo shì yuán zhùmín chàng de.

“Những bài ca dao này là do người bản địa hát.”

Bộ: 欠 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng

季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。

jì dù jì xiào kǎo hé chéng jì zhí jiē guān xì dào nián zhōng jiǎng jīn de fā fàng shù é 。

“Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

在国家大剧院原创大型交响歌剧《钱学森》演出现场,老一辈科学家冲破万难毅然归国科技报国的史诗壮举令观众热泪盈眶。

Zài guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng dà xíng jiāo xiǎng gē jù 《 qián xué sēn 》 yǎn chū xiàn chǎng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò wàn nán yì rán guī guó kē jì bào guó de shǐ shī zhuàng jǔ lìng guān zhòng rè lèi yíng kuàng.

“Tại hiện trường biểu diễn vở ca kịch opera kịch opera giao hưởng quy mô lớn nguyên tác 'Tiền Học Sâm' ở Nhà hát Lớn Quốc gia, kỳ tích sử thi của nhà khoa học tiền bối vượt qua muôn vàn khó khăn kiên quyết về nước phụng sự Tổ quốc bằng khoa học đã khiến khán giả lệ nhòa khóe mắt.”

Bộ: 欠 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

在庆祝大会上,全场数万名青年学子齐声高唱激昂豪迈的爱国主义赞美歌曲,豪情满怀。

Zài qìng zhù dà huì shàng, quán chǎng shù wàn míng qīng nián xué zǐ qí shēng gāo chàng jī áng háo mài de ài guó zhǔ yì zàn měi gē qǔ, háo qíng mǎn huái.

“Tại đại hội chào mừng, hàng vạn bạn sinh viên học sinh thanh niên toàn trường đồng thanh hát vang bài hát ca khúc ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào sảng hùng tráng, tràn ngập khí phách hào hùng.”

Bộ: 欠 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在高校传统文化艺术节晚会上,青年相声演员以幽默风趣的语言与精湛包袱博得全场阵阵掌声与欢笑。

Zài gāo xiào chuán tǒng wén huà yì shù jié wǎn huì shàng, qīng nián xiàng shēng yǎn yuán yǐ yōu mò fēng qù de yǔ yán yǔ jīng zhàn bāo fú bó dé quán chǎng zhèn zhèn zhǎng shēng yǔ huān xiào.

“Tại đêm hội Lễ hội Văn hóa Nghệ thuật Truyền thống trường đại học, các diễn viên tấu hài tương thanh hài kịch xiếc thoại trẻ tuổi bằng ngôn từ dí dỏm hài hước và các miếng hài tinh tế đã nhận được những tràng pháo tay và tiếng cười ròn rã khắp toàn khán phòng.”

Bộ: 目 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →