这些歌谣是原住民唱的。
zhèxiē gēyáo shì yuán zhùmín chàng de.
“Những bài ca dao này là do người bản địa hát.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这些歌谣是原住民唱的。
zhèxiē gēyáo shì yuán zhùmín chàng de.
“Những bài ca dao này là do người bản địa hát.”
这部音乐片很受欢迎。
Zhè bù yīnyuè piàn hěn shòu huānyíng.
“Bộ phim ca nhạc này rất được yêu thích.”
管弦乐队非常出色。
guǎnxiányuèduì fēicháng chūsè.
“Đội nhạc giao hưởng rất xuất sắc.”
他带着一队乐师来接准新娘。
Tā dàizhe yī duì yuèshī lái jiē zhǔn xīnniáng.
“Anh đưa cả một đội nhạc công đến đón cô dâu tương lai.”
无数英雄为打江山而牺牲。
Wúshù yīngxióng wèi dǎ jiāngshān ér xīshēng.
“Biết bao anh hùng đã hy sinh để giành lấy giang sơn đất nước.”
贝多芬的交响乐很有名。
Bèiduōfēn de jiāoxiǎngyuè hěn yǒumíng.
“Nhạc giao hưởng của Beethoven rất nổi tiếng.”
今年电影票房大卖了。
jīnnián diànyǐng piàofáng dàmài le.
“Năm nay phòng vé phim bán chạy.”
这首催眠曲让我感动。
zhè shǒu cuīmián qǔ ràng wǒ gǎndòng.
“Khúc hát ru này khiến tôi cảm động.”
他在京剧中扮演老生角色。
tā zài jīngjù zhōng bànyǎn lǎoshēng juésè.
“Anh ấy đóng vai lão sinh trong Kinh kịch.”
我们今晚去观看音乐剧。
wǒmen jīnwǎn qù guānkàn yīnyuèjù.
“Tối nay chúng tôi sẽ đi xem nhạc kịch.”
我的表妹很喜欢弹钢琴。
wǒ de biǎomèi hěn xǐhuan tán gāngqín.
“Em họ tôi rất thích chơi đàn piano.”
我弹吉他的时候很开心。
wǒ tán jítā de shíhòu hěn kāixīn.
“Tôi rất vui khi chơi guitar.”
他在音乐学院教钢琴。
tā zài yīnyuè xuéyuàn jiāo gāngqín.
“Anh ấy dạy piano ở học viện âm nhạc.”
季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。
jì dù jì xiào kǎo hé chéng jì zhí jiē guān xì dào nián zhōng jiǎng jīn de fā fàng shù é 。
“Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.”
这个主题曲是谁唱的?
zhège zhǔtíqǔ shì shéi chàng de?
“Nhạc phim này do ai hát vậy?”
他的朗诵声音听起来抑扬顿挫。
tā de lǎngsòng shēngyīn tīngqǐlái yìyáng dùncuò.
“Giọng đọc của anh ấy nghe có nhịp điệu trầm bổng.”
在国家大剧院原创大型交响歌剧《钱学森》演出现场,老一辈科学家冲破万难毅然归国科技报国的史诗壮举令观众热泪盈眶。
Zài guó jiā dà jù yuàn yuán chuàng dà xíng jiāo xiǎng gē jù 《 qián xué sēn 》 yǎn chū xiàn chǎng, lǎo yī bèi kē xué jiā chōng pò wàn nán yì rán guī guó kē jì bào guó de shǐ shī zhuàng jǔ lìng guān zhòng rè lèi yíng kuàng.
“Tại hiện trường biểu diễn vở ca kịch opera kịch opera giao hưởng quy mô lớn nguyên tác 'Tiền Học Sâm' ở Nhà hát Lớn Quốc gia, kỳ tích sử thi của nhà khoa học tiền bối vượt qua muôn vàn khó khăn kiên quyết về nước phụng sự Tổ quốc bằng khoa học đã khiến khán giả lệ nhòa khóe mắt.”
这只是我个人的偶然听闻而已。
zhè zhǐshì wǒ gèrén de ǒurán tīngwén éryǐ.
“Đây chỉ là điều tôi tình cờ nghe được mà thôi.”
在庆祝大会上,全场数万名青年学子齐声高唱激昂豪迈的爱国主义赞美歌曲,豪情满怀。
Zài qìng zhù dà huì shàng, quán chǎng shù wàn míng qīng nián xué zǐ qí shēng gāo chàng jī áng háo mài de ài guó zhǔ yì zàn měi gē qǔ, háo qíng mǎn huái.
“Tại đại hội chào mừng, hàng vạn bạn sinh viên học sinh thanh niên toàn trường đồng thanh hát vang bài hát ca khúc ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào sảng hùng tráng, tràn ngập khí phách hào hùng.”
他是这部剧的剧名角色。
Tā shì zhè bù jù de jù míng juésè.
“Anh ấy là vai mang tên vở kịch này.”
去掉背景音乐,听起来更清楚。
qùdiào bèijǐng yīnyuè, tīng qǐlái gèng qīngchǔ.
“Bỏ nhạc nền đi, nghe sẽ rõ hơn.”
他唱了一首老歌儿。
tā chàngle yī shǒu lǎo gēr.
“Anh ấy hát một khúc hát cũ.”
在高校传统文化艺术节晚会上,青年相声演员以幽默风趣的语言与精湛包袱博得全场阵阵掌声与欢笑。
Zài gāo xiào chuán tǒng wén huà yì shù jié wǎn huì shàng, qīng nián xiàng shēng yǎn yuán yǐ yōu mò fēng qù de yǔ yán yǔ jīng zhàn bāo fú bó dé quán chǎng zhèn zhèn zhǎng shēng yǔ huān xiào.
“Tại đêm hội Lễ hội Văn hóa Nghệ thuật Truyền thống trường đại học, các diễn viên tấu hài tương thanh hài kịch xiếc thoại trẻ tuổi bằng ngôn từ dí dỏm hài hước và các miếng hài tinh tế đã nhận được những tràng pháo tay và tiếng cười ròn rã khắp toàn khán phòng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết