Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#1 HSK 9 Danh từ

大科学工程数万个精密子系统协同运转,犹如一部壮丽恢弘的工业交响乐,奏响了中国科技自立自强的时代强音。

Dà kē xué gōng chéng shù wàn gè jīng mì zi xì tǒng xié tóng yùn zhuàn, yóu rú yī bù zhuàng lì huī hóng de gōng yè jiāo xiǎng yuè, zòu xiǎng le zhōng guó kē jì zì lì zì qiáng de shí dài qiáng yīn.

“Hàng vạn hệ thống con chính xác của công trình khoa học lớn vận hành hiệp đồng ăn khớp tựa như một bản giao hưởng nhạc giao hưởng công nghiệp tráng lệ nguy nga, tấu vang âm hưởng mạnh mẽ của thời đại về tự chủ tự cường khoa học công nghệ Trung Quốc.”

Bộ: 丿 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
爵士音乐
juéshì yīnyuè TƯỚC SĨ ÂM NHẠC

nhạc jazz

爵士音乐家们过去常这么做。

jué shì yīn yuè jiā men guò qù cháng zhè me zuò.

“Đó là điều mà các nhạc sĩ nhạc jazz từng làm.”

Bộ: 爫 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

弦乐器演奏者在舞台上表演。

Xiányuèqì yǎnzòu zhě zài wǔtái shàng biǎoyǎn.

“Nhạc công nhạc cụ dây biểu diễn trên sân khấu.”

Bộ: 弓 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Động từ
听音乐
tīng yīn yuè THÍNH ÂM NHẠC

nghe nhạc

工作累了的时候,听音乐能让人心情放松。

Gōngzuò lèi le de shíhou, tīng yīnyuè néng ràng rén xīnqíng fàngsōng.

“Khi làm việc mệt mỏi, nghe nhạc có thể giúp tâm trạng thư giãn.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →