他们在节日跳坎坎舞。
Tāmen zài jiérì tiào kǎn kǎn wǔ.
“Họ nhảy điệu can can trong ngày lễ.”
他们在节日跳坎坎舞。
Tāmen zài jiérì tiào kǎn kǎn wǔ.
“Họ nhảy điệu can can trong ngày lễ.”
他喜欢弹奏曼陀林。
Tā xǐhuān tánzòu màn tuó lín.
“Anh ấy thích chơi đàn mandolin.”
他演奏铁琴电颤琴很棒。
Tā yǎnzòu tiě qín diàn chàn qín hěn bàng.
“Anh ấy chơi đàn tăng rung rất hay.”
我认识一个搞迪吉里杜管的家伙。
wǒ rènshì yīgè gǎodí jílǐ dùguǎn de jiāhuǒ
“Tôi biết anh chàng này, người đóng vai một didgeridoo tồi tệ.”
我喜欢看黔剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn qián jù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Kiềm kịch.”
风声模拟器发出真实的风声。
Fēngshēng mónǐ qì fāchū zhēnshí de fēngshēng.
“Thiết bị tạo tiếng gió phát ra tiếng gió thật.”
他是先锋派艺术家。
Tā shì xiānfēng pài yìshùjiā.
“Anh ấy là nghệ sĩ trường phái tiên phong.”
我喜欢看扬剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn yáng jù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn dương kịch.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống