筝
Minh họa từ vựng 筝
zhēng HÁN VIỆT: TRANH

筝: đàn tranh

đàn tranh

Nét viết & luyện viết chữ 筝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 筝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (筝, phồn thể: 箏): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

筝
zhēng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn tranh

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ TRANH (筝, phồn thể: 箏): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “筝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在台上弹奏古筝。

Tā zài tái shàng tán zòu gǔ zhēng.

“Anh ấy đang trên sân khấu gảy đàn tranh.”

Ví dụ #2

音乐家正在拨动古筝的弦。

yīnyuè jiā zhèngzài bō dòng gǔzhēng de xián.

“Nhạc sĩ đang gảy dây đàn tranh.”

Từ “筝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →