Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#6 Chủ đề Từ vựng
军乐队
jūn yuèduì QUÂN LẠC, NHẠC ĐỘI

Đội quân nhạc

孩子们尾随着军乐队走了好远。

háizimen wěisuízhe jūn yuèduì zǒule hǎo yuǎn.

“Các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa.”

#14 HSK 3 Danh từ

在大型现代化奥林匹克体育场举办的万人新年公益演唱会上,多位知名青年歌手同台精彩献艺。

Zài dà xíng xiàn dài huà ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng jǔ bàn de wàn rén xīn nián gōng yì yǎn chàng huì shàng, duō wèi zhī míng qīng nián gē shǒu tóng tái jīng cǎi xiàn yì.

“Tại buổi hòa nhạc ca hát concert ca nhạc công ích đón năm mới vạn người tổ chức ở Sân vận động Olympic hiện đại hóa quy mô lớn, nhiều ca sĩ trẻ nổi tiếng đã cùng biểu diễn đặc sắc trên sân khấu.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →