光碟
Minh họa từ vựng 光碟
guāngdié HÁN VIỆT: QUANG ĐIỆP

光碟: đĩa quang, đĩa CD/DVD lưu trữ quang học

đĩa quang đĩa CD/DVD lưu trữ quang học

Nghĩa tiếng Anh (English): compact disc, CD, optical disc

Nét viết & luyện viết chữ 光碟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 光

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.” — Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

碟
dié ĐIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái đĩa; đĩa

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐIỆP (碟): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 木 (MỘC).

Câu ví dụ với từ “光碟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科学家成功突破了基于纳米三维双光子超高密度光存储技术,将相当于数十万张传统光碟的数据容量集成在单张晶圆级薄片上。

Wǒ guó kē xué jiā chéng gōng tū pò le jī yú nà mǐ sān wéi shuāng guāng zi chāo gāo mì dù guāng cún chǔ jì shù, jiàng xiàng dāng yú shù shí wàn zhāng chuán tǒng guāng dié de shù jù róng liàng jí chéng zài dān zhāng jīng yuán jí báo piàn shàng.

“Các nhà khoa học nước ta đã đột phá thành công công nghệ lưu trữ quang học mật độ siêu cao hai photon 3D nano, tích hợp dung lượng dữ liệu tương đương với hàng chục vạn chiếc đĩa quang đĩa CD truyền thống lên một phiến mỏng cấp độ wafer duy nhất.”

Scientists developed 3D two-photon nanoscale optical storage, fitting the data of hundreds of thousands of CDs on a single disc.

Từ “光碟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →