小心点,别被刀子割伤了。
xiǎoxīn diǎn, bié bèi dāozi gē shāngle.
“Cẩn thận, đừng để bị dao cắt.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小心点,别被刀子割伤了。
xiǎoxīn diǎn, bié bèi dāozi gē shāngle.
“Cẩn thận, đừng để bị dao cắt.”
在面对复杂的挑战时,保持平的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí píng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bằng phẳng đặc biệt quan trọng.”
四通八达的高标准四车道柏油沥青公路如同黑色缎带延伸进大山深处,宽阔平坦的道路彻底改变了村庄的出行条件。
Sì tōng bā dá de gāo biāo zhǔn sì chē dào bǎi yóu lì qīng gōng lù rú tóng hēi sè duàn dài yán shēn jìn dà shān shēn chù, kuān kuò píng tǎn de dào lù chè dǐ gǎi biàn le cūn zhuāng de chū xíng tiáo jiàn.
“Tuyến đường nhựa asphalt tiêu chuẩn cao 4 làn xe thông suốt bốn phương tám hướng tựa như dải lụa đen trải dài vào sâu trong lòng núi, con đường thênh thang bằng phẳng rộng rãi đã thay đổi hoàn toàn điều kiện đi lại của các thôn làng.”
这个扁平的盒子装不下这双鞋。
zhège biǎnpíng de hézi zhuāng bùxià zhè shuāng xié.
“Cái hộp dẹt phẳng lì này không nhét nổi đôi giày vào.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết