Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#8 HSK 3 Danh từ

我们做学术研究要灵活运用马克思主义唯物辩证法,绝不能把理论教条化、僵硬化。

Wǒ men zuò xué shù yán jiū yào líng huó yùn yòng mǎ kè sī zhǔ yì wéi wù biàn zhèng fǎ, jué bù néng bǎ lǐ lùn jiào tiáo huà, jiāng yìng huà.

“Chúng ta làm nghiên cứu học thuật cần vận dụng linh hoạt sống động phép biện chứng duy vật, tuyệt đối không được biến lý luận thành giáo điều xơ cứng.”

#14 Chủ đề Từ vựng
成份
chéngfèn THÀNH PHẦN

thành phần

把这条句子的各个成份加以分析。

bǎ zhè tiáo jùzi de gègè chéngfèn jiāyǐ fēnxī

“Phân tích các thành phần của câu này.”

Bộ: 戈 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

城市更新行动着力改造老旧小区与完善无障碍设施,大幅提升了广大居民的居住品质与幸福指数。

Chéng shì gēng xīn xíng dòng zhuó lì gǎi zào lǎo jiù xiǎo qū yǔ wán shàn wú zhàng ài shè shī, dà fú tí shēng le guǎng dà jū mín de jū zhù pǐn zhì yǔ xìng fú zhǐ shù.

“Chiến dịch đổi mới chỉnh trang đô thị tập trung cải tạo các khu dân cư cũ kỹ và hoàn thiện các cơ sở vật chất không rào cản, nâng cao vượt bậc chất lượng cư trú sinh sống và chỉ số hạnh phúc của đông đảo cư dân.”

Bộ: 尸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

新一代多语种智能语音识别大模型实现了对数十种语言与方言的高精度实时同声传译。

Xīn yí dài duō yǔ zhǒng zhì néng yǔ yīn shí bié dà mó xíng shí xiàn le duì shù shí zhǒng yǔ yán yǔ fāng yán de gāo jīng dù shí shí tóng shēng chuán yì.

“Mô hình lớn nhận dạng giọng nói ngữ âm thông minh đa ngôn ngữ thế hệ mới đã thực hiện việc dịch cabin đồng thời theo thời gian thực độ chính xác cao đối với hàng chục ngôn ngữ và tiếng địa phương.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →