Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#13 HSK 9 Động từ

当大屏幕显示大科学装置首束超高能重离子束流成功引出时,控制大厅里全体中外科学家全体起立、热烈鼓掌喝彩!

Dāng dà píng mù xiǎn shì dà kē xué zhuāng zhì shǒu shù chāo gāo néng zhòng lí zi shù liú chéng gōng yǐn chū shí, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ zhōng wài kē xué jiā quán tǐ qǐ lì, rè liè gǔ zhǎng hè cǎi!

“Khi màn hình lớn hiển thị chùm hạt ion nặng năng lượng siêu cao đầu tiên của thiết bị khoa học lớn được dẫn ra thành công, toàn thể các nhà khoa học trong và ngoài nước trong đại sảnh điều khiển đã đồng loạt đứng dậy, vỗ tay nhiệt liệt hoan hô tán thưởng tung hô cổ vũ!”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
长号
cháng hào TRƯỜNG HIỆU

kèn trombone

长号是一种铜管乐器。

cháng hào shì yī zhǒng tóng guǎn yuèqì.

“Kèn trombone là một loại nhạc cụ hơi bằng đồng.”

Bộ: 长 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

民族乐团在国家大剧院舞台上深情奏响了一曲曲气势恢宏的传统国风民族管弦乐曲子,展现了中华礼乐文化的博大精深。

Mín zú yuè tuán zài guó jiā dà jù yuàn wǔ tái shàng shēn qíng zòu xiǎng le yī qū qū qì shì huī hóng de chuán tǒng guó fēng mín zú guǎn xián yuè qǔ zi, zhǎn xiàn le zhōng huá lǐ yuè wén huà de bó dà jīng shēn.

“Dàn nhạc Dân tộc trên sân khấu Nhà hát Lớn Quốc gia đã tấu lên đầy truyền cảm những bản nhạc khúc ca giao hưởng quản huyền dân tộc phong cách dân tộc truyền thống khí thế hùng tráng, phô diễn sự uyên thâm bác đại của nền văn hóa lễ nhạc Trung Hoa.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

在国家大剧院中国古代声学与音乐科技特展上,科研团队用高精度激光多普勒测振仪解析了千年骨笛与竹制笛子的独特物理声学共鸣机理。

Zài guó jiā dà jù yuàn zhōng guó gǔ dài shēng xué yǔ yīn yuè kē jì tè zhǎn shàng, kē yán tuán duì yòng gāo jīng dù jī guāng duō pǔ lēi cè zhèn yí jiě xī le qiān nián gǔ dí yǔ zhú zhì dí zi de dú tè wù lǐ shēng xué gòng míng jī lǐ.

“Tại Triển lãm Đặc biệt Khoa học Kỹ thuật Âm nhạc và Âm học Cổ đại Trung Quốc ở Nhà hát Lớn Quốc gia, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã dùng máy đo dao động Doppler laser độ chính xác cao để giải mã cơ chế cộng hưởng âm học vật lý độc đáo của sáo trúc cây sáo trúc và sáo xương ngàn năm.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →