Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#3 HSK 8 Danh từ

在庆祝大科学工程全面投产运行的新春联欢会上,一线科研人员自编自演了富有现代科技元素的精彩歌舞节目。

Zài qìng zhù dà kē xué gōng chéng quán miàn tóu chǎn yùn xíng de xīn chūn lián huān huì shàng, yī xiàn kē yán rén yuán zì biān zì yǎn le fù yǒu xiàn dài kē jì yuán sù de jīng cǎi gē wǔ jié mù.

“Tại buổi dạ hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng công trình khoa học lớn đi vào vận hành sản xuất toàn diện, những người làm nghiên cứu khoa học tuyến đầu đã tự biên tự diễn các tiết mục ca múa ca múa nhạc đặc sắc mang đậm yếu tố khoa học công nghệ hiện đại.”

Bộ: 舛 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家大力推进非物质文化遗产系统性保护工程,积极扶持民间传统手工艺人推陈出新、传承千年文脉。

Guó jiā dà lì tuī jìn fēi wù zhì wén huà yí chǎn xì tǒng xìng bǎo hù gōng chéng, jī jí fú chí mín jiān chuán tǒng shǒu gōng yì rén tuī chén chū xīn, chuán chéng qiān nián wén mài.

“Nhà nước đẩy mạnh dự án bảo tồn có hệ thống di sản văn hóa phi vật thể, tích cực hỗ trợ các nghệ nhân thủ công truyền thống dân gian đổi mới sáng tạo, kế thừa mạch nguồn văn hóa ngàn năm.”

Bộ: 门 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

以“两弹一星”功勋科学家为原型创作的大型话剧剧目《大地之光》在全国高校巡演,引发广大师生强烈情感共鸣。

Yǐ "liǎng dàn yī xīng" gōng xūn kē xué jiā wèi yuán xíng chuàng zuò de dà xíng huà jù jù mù 《 dà dì zhī guāng 》 zài quán guó gāo xiào xún yǎn, yǐn fā guǎng dà shī shēng qiáng liè qíng gǎn gòng míng.

“Vở kịch tiết mục kịch bản kịch nói quy mô lớn 'Ánh Sáng Của Đất Mẹ' sáng tác lấy nguyên mẫu từ các nhà khoa học có công lao 'Hai bom một vệ tinh' lưu diễn tại các trường đại học trên toàn quốc đã dấy lên sự đồng cảm sâu sắc mạnh mẽ của đông đảo giảng viên và sinh viên.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

我们要大力推进科技创新与产业创新深度融合,加快催生新产业、新模式、新动能,发展新质生产力。

Wǒ men yào dà lì tuī jìn kē jì chuàng xīn yǔ chǎn yè chuàng xīn shēn dù róng hé, jiā kuài cuī shēng xīn chǎn yè, xīn mó shì, xīn dòng néng, fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì.

“Chúng ta phải ra sức thúc đẩy sự kết hợp hòa quyện dung hợp sâu sắc giữa đổi mới sáng tạo công nghiệp và đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, đẩy nhanh sản sinh các động năng mới, mô hình mới và ngành nghề mới, phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

在新建成的国家级现代化艺术剧场内,观众们屏息凝神地欣赏着精彩绝伦的民族芭蕾舞剧。

Zài xīn jiàn chéng de guó jiā jí xiàn dài huà yì shù jù chǎng nèi, guān zhòng men bǐng xī níng shén dì xīn shǎng zhe jīng cǎi jué lún de mín zú bā lěi wǔ jù.

“Bên trong nhà hát rạp hát nghệ thuật hiện đại hóa cấp quốc gia mới xây, khán giả nín thở chăm chú thưởng thức buổi biểu diễn kịch múa ba lê dân tộc đặc sắc tuyệt đỉnh.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →