他们在实验剧场表演新戏。
Tāmen zài shíyàn jùchǎng biǎoyǎn xīn xì.
“Họ biểu diễn vở kịch mới ở nhà hát thực nghiệm.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他们在实验剧场表演新戏。
Tāmen zài shíyàn jùchǎng biǎoyǎn xīn xì.
“Họ biểu diễn vở kịch mới ở nhà hát thực nghiệm.”
我喜欢看越剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn yuèjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Việt kịch.”
在庆祝大科学工程全面投产运行的新春联欢会上,一线科研人员自编自演了富有现代科技元素的精彩歌舞节目。
Zài qìng zhù dà kē xué gōng chéng quán miàn tóu chǎn yùn xíng de xīn chūn lián huān huì shàng, yī xiàn kē yán rén yuán zì biān zì yǎn le fù yǒu xiàn dài kē jì yuán sù de jīng cǎi gē wǔ jié mù.
“Tại buổi dạ hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng công trình khoa học lớn đi vào vận hành sản xuất toàn diện, những người làm nghiên cứu khoa học tuyến đầu đã tự biên tự diễn các tiết mục ca múa ca múa nhạc đặc sắc mang đậm yếu tố khoa học công nghệ hiện đại.”
请查看剧中人物表。
Qǐng chá kàn jù zhōng rénwù biǎo.
“Vui lòng xem bảng nhân vật trong vở kịch.”
他们喜欢跳探戈舞。
Tāmen xǐhuān tiào tàngē wǔ.
“Họ thích nhảy điệu Tăng-gô.”
演员们认真排练舞台演出本。
Yǎnyuán men rènzhēn páiliàn wǔtái yǎnchū běn.
“Các diễn viên đang luyện tập nghiêm túc vở diễn trên sân khấu.”
我喜欢弹吉它。
Wǒ xǐhuān tán jítā.
“Tôi thích chơi đàn guitar.”
灯光烘托出舞台效果。
dēngguāng hōngtuō chū wǔtái xiàoguǒ.
“Ánh đèn làm nổi bật hiệu ứng sân khấu.”
舞台吊幕缓缓拉开。
Wǔtái diào mù huǎnhuǎn lā kāi.
“Màn sân khấu từ từ được kéo mở.”
他们在舞会上跳华尔兹舞。
Tāmen zài wǔhuì shàng tiào huá'ěrzī wǔ.
“Họ nhảy điệu vanse tại buổi dạ hội.”
演员站在舞台前部表演。
Yǎnyuán zhàn zài wǔtái qián bù biǎoyǎn.
“Diễn viên đứng ở phần trước sân khấu biểu diễn.”
她在戏里扮演老旦角色。
Tā zài xì lǐ bànyǎn lǎodàn juésè.
“Cô ấy đóng vai bà già trong tuồng.”
你们俩也真是,戏票都买好了,你们又不去了。
nǐmen liǎ yě zhēnshi, xì piào dōu mǎihǎole, nǐmen yòu bù qùle.
“Hai bạn rõ thật là, vé kịch mua xong lại không đi.”
这是“音律”的一个常用表达。
Zhè shì "yīnlǜ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nhạc luật, âm luật".”
抑扬顿挫
yìyángdùncuò
“Lên bổng xuống trầm”
我喜欢看淮剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn huáijù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn Hoài kịch.”
国家大力推进非物质文化遗产系统性保护工程,积极扶持民间传统手工艺人推陈出新、传承千年文脉。
Guó jiā dà lì tuī jìn fēi wù zhì wén huà yí chǎn xì tǒng xìng bǎo hù gōng chéng, jī jí fú chí mín jiān chuán tǒng shǒu gōng yì rén tuī chén chū xīn, chuán chéng qiān nián wén mài.
“Nhà nước đẩy mạnh dự án bảo tồn có hệ thống di sản văn hóa phi vật thể, tích cực hỗ trợ các nghệ nhân thủ công truyền thống dân gian đổi mới sáng tạo, kế thừa mạch nguồn văn hóa ngàn năm.”
以“两弹一星”功勋科学家为原型创作的大型话剧剧目《大地之光》在全国高校巡演,引发广大师生强烈情感共鸣。
Yǐ "liǎng dàn yī xīng" gōng xūn kē xué jiā wèi yuán xíng chuàng zuò de dà xíng huà jù jù mù 《 dà dì zhī guāng 》 zài quán guó gāo xiào xún yǎn, yǐn fā guǎng dà shī shēng qiáng liè qíng gǎn gòng míng.
“Vở kịch tiết mục kịch bản kịch nói quy mô lớn 'Ánh Sáng Của Đất Mẹ' sáng tác lấy nguyên mẫu từ các nhà khoa học có công lao 'Hai bom một vệ tinh' lưu diễn tại các trường đại học trên toàn quốc đã dấy lên sự đồng cảm sâu sắc mạnh mẽ của đông đảo giảng viên và sinh viên.”
节省每一个铜板用到革命事业上。
jiéshěng měi yīgè tóngbǎn yòngdào gémìng shìyè shàng。
“Mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.”
他会吹觱篥,声音很美。
Tā huì chuī bìlì, shēngyīn hěn měi.
“Anh ấy biết thổi khèn tất lật, âm thanh rất hay.”
我们要大力推进科技创新与产业创新深度融合,加快催生新产业、新模式、新动能,发展新质生产力。
Wǒ men yào dà lì tuī jìn kē jì chuàng xīn yǔ chǎn yè chuàng xīn shēn dù róng hé, jiā kuài cuī shēng xīn chǎn yè, xīn mó shì, xīn dòng néng, fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì.
“Chúng ta phải ra sức thúc đẩy sự kết hợp hòa quyện dung hợp sâu sắc giữa đổi mới sáng tạo công nghiệp và đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, đẩy nhanh sản sinh các động năng mới, mô hình mới và ngành nghề mới, phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.”
观众很热情。
guān zhòng hěn rè qíng 。
“Khán giả rất nhiệt tình.”
在新建成的国家级现代化艺术剧场内,观众们屏息凝神地欣赏着精彩绝伦的民族芭蕾舞剧。
Zài xīn jiàn chéng de guó jiā jí xiàn dài huà yì shù jù chǎng nèi, guān zhòng men bǐng xī níng shén dì xīn shǎng zhe jīng cǎi jué lún de mín zú bā lěi wǔ jù.
“Bên trong nhà hát rạp hát nghệ thuật hiện đại hóa cấp quốc gia mới xây, khán giả nín thở chăm chú thưởng thức buổi biểu diễn kịch múa ba lê dân tộc đặc sắc tuyệt đỉnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết