韵文
Minh họa từ vựng 韵文
yùnwén HÁN VIỆT: VẬN VĂN

韵文: thơ; văn vần; vận văn

thơ văn vần vận văn

Nét viết & luyện viết chữ 韵文

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韵
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
音 ÂM (Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).

文
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Văn (họ Văn; Văn chương, trí thức, lễ nghĩa, học vấn uyên thâm. Biểu trưng cho người học rộng tài cao, nho nhã.).

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”

Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.

Câu ví dụ với từ “韵文”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首诗是一篇优美的韵文。

Zhè shǒu shī shì yī piān yōuměi de yùnwén.

“Bài thơ này là một tác phẩm vận văn đẹp.”

Ví dụ #2

这首诗属于韵文体。

Zhè shǒu shī shǔyú yùn wéntǐ.

“Bài thơ này thuộc thể thơ.”

Từ “韵文” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →