Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#2 HSK 6 Động từ

大国工匠在产品质量上始终精益求精、追求极致,绝不在任何微小的工艺公差上马虎应付或将就凑合。

Dà guó gōng jiàng zài chǎn pǐn zhì liàng shàng shǐ zhōng jīng yì qiú jīng, zhuī qiú jí zhì, jué bù zài rèn hé wēi xiǎo de gōng yì gōng chāi shàng mǎ hǔ yìng fù huò jiāng jiù còu hé.

“Những người thợ cả đại đức của đất nước trên phương diện chất lượng sản phẩm luôn luôn tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo tột cùng, tuyệt đối không bao giờ làm qua loa đại khái hay tạm bợ đối phó với bất kỳ sai số kỹ thuật vi mô nào.”

Bộ: 冫 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

他精通多种管乐器,每次演出都能给观众带来不同的惊喜。

Tā jīngtōng duōzhǒng guǎnyuèqì, měi cì yǎnchū dōu néng gěi guānzhòng dài lái bùtóng de jīngxǐ.

“Anh ấy thông thạo nhiều loại nhạc cụ hơi, mỗi lần biểu diễn đều mang đến những bất ngờ khác nhau cho khán giả.”

Bộ: 竹 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →