诗篇: thơ; bài thơ
Nét viết & luyện viết chữ 诗篇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thơ, bài thơ, thi ca
Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).
bài, thiên, trang (lượng từ cho bài văn, bài báo)
Chữ THIÊN (篇): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).
Câu ví dụ với từ “诗篇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这些诗篇写得很动人。
zhèxiē shīpiān xiě de hěn dòngrén.
“Những bài thơ này viết rất xúc động.”
这本诗篇写于唐朝。
zhè běn shīpiān xiě yú táng cháo.
“Tập thơ này được viết vào triều Đường.”
Từ “诗篇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn