Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#1 HSK 6 Danh từ

在智能化全自动汽车焊装车间内,数百台工业机器人按照极其严密精准的生产节拍与节奏协同作业。

Zài zhì néng huà quán zì dòng qì chē hàn zhuāng chē jiān nèi, shù bǎi tái gōng yè jī qì rén àn zhào jí qí yán mì jīng zhǔn de shēng chǎn jié pāi yǔ jié zòu xié tóng zuò yè.

“Bên trong phân xưởng hàn lắp ráp ô tô tự động hóa thông minh hoàn toàn, hàng trăm robot công nghiệp phối hợp nhịp nhàng làm việc theo đúng nhịp độ và tiết tấu sản xuất vô cùng chặt chẽ chuẩn xác.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在国家大剧院交响音乐大厅内,青年钢琴演奏家以行云流水般的高超技艺弹奏出激昂雄壮的爱国乐章。

Zài guó jiā dà jù yuàn jiāo xiǎng yīn yuè dà tīng nèi, qīng nián gāng qín yǎn zòu jiā yǐ xíng yún liú shuǐ bān de gāo chāo jì yì dàn zòu chū jī áng xióng zhuàng de ài guó yuè zhāng.

“Bên trong đại sảnh âm nhạc giao hưởng Nhà hát Lớn Quốc gia, nghệ sĩ biểu diễn đàn piano đàn dương cầm trẻ tuổi bằng kỹ nghệ siêu phàm uyển chuyển như mây trôi nước chảy đã tấu lên khúc nhạc yêu nước hùng tráng hào hùng.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

当雄壮激昂的《义勇军进行曲》悠扬旋律在天安门广场上空深情奏响时,现场数万名各族同胞心潮澎湃肃立致敬。

Dāng xióng zhuàng jī áng de 《 yì yǒng jūn jìn xíng qū 》 yōu yáng xuán lǜ zài tiān ān mén guǎng chǎng shàng kōng shēn qíng zòu xiǎng shí, xiàn chǎng shù wàn míng gè zú tóng bāo xīn cháo pēng pài sù lì zhì jìng.

“Khi giai điệu âm hưởng du dương hùng tráng hào sảng của bản 'Nghĩa Dũng Quân Tiến Hành Khúc' (Quốc ca) vang vọng tha thiết trên bầu trời Quảng trường Thiên An Môn, hàng vạn đồng bào các dân tộc tại hiện trường lòng dâng trào cảm xúc đứng nghiêm trang chào kính.”

Bộ: 方 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

在紧张繁重的科研攻关间隙文艺晚会上,青年物理学家弹奏起悠扬的古典吉他,在欢快旋律中舒缓团队科研压力。

Zài jǐn zhāng fán zhòng de kē yán gōng guān jiàn xì wén yì wǎn huì shàng, qīng nián wù lǐ xué jiā dàn zòu qǐ yōu yáng de gǔ diǎn jí tā, zài huān kuài xuán lǜ zhōng shū huǎn tuán duì kē yán yā lì.

“Tại đêm dạ hội văn nghệ giữa những lúc rảnh rỗi của đợt vượt khó nghiên cứu khoa học căng thẳng nặng nề, nhà vật lý trẻ tuổi đã gảy lên cây đàn guitar đàn ghi-ta cổ điển du dương, xoa dịu áp lực nghiên cứu khoa học của toàn đội trong giai điệu rộn rã vui tươi.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

站在联合国大会崇高讲台上的青年代表手握话筒,自信从容地向全世界发出中国青年共建绿色家园的时代倡议。

Zhàn zài lián hé guó dà huì chóng gāo jiǎng tái shàng de qīng nián dài biǎo shǒu wò huà tǒng, zì xìn cóng róng dì xiàng quán shì jiè fā chū zhōng guó qīng nián gòng jiàn lǜ sè jiā yuán de shí dài chàng yì.

“Đứng trên bục phát biểu cao quý của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, người đại diện thanh niên tay cầm micro, tự tin và ung dung phát đi sáng kiến thời đại của tuổi trẻ Trung Quốc về việc cùng nhau xây dựng mái nhà xanh tới toàn thế giới.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

在全国少数民族传统文化艺术汇演中,青年歌手以清脆高亢的嗓音深情演唱了悠扬动听的中华传统民歌。

Zài quán guó shǎo shù mín zú chuán tǒng wén huà yì shù huì yǎn zhōng, qīng nián gē shǒu yǐ qīng cuì gāo kàng de sǎng yīn shēn qíng yǎn chàng le yōu yáng dòng tīng de zhōng huá chuán tǒng mín gē.

“Tại Hội diễn Nghệ thuật Văn hóa Truyền thống Các Dân tộc Thiểu số Toàn quốc, người ca sĩ trẻ bằng chất giọng cao vút trong trẻo đã hát đầy truyền cảm những làn điệu dân ca bài hát dân gian truyền thống Trung Hoa du dương êm ái.”

Bộ: 氏 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
后台门
hòutái mén HẬU ĐÀI MÔN

hậu đài

后台门是古建筑的重要部分。

Hòutái mén shì gǔ jiànzhù de zhòngyào bùfèn.

“Hậu đài là phần quan trọng của kiến trúc cổ.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
吹笛者
chuī dí zhě XUY ĐỊCH GIẢ

piper; người thổi sáo

一个吹笛的导师尝试教两个吹笛者吹笛。

Yīgè chuī dí de dǎoshī chángshì jiào liǎng gè chuī dí zhě chuī dí.

“Một thầy giáo dạy thổi sáo cố gắng dạy hai người thổi sáo.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →