我喜欢弹口风琴。
Wǒ xǐhuān tán kǒu fēngqín.
“Tôi thích chơi melodica.”
Chủ đề Âm nhạc gồm 892 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢弹口风琴。
Wǒ xǐhuān tán kǒu fēngqín.
“Tôi thích chơi melodica.”
我们管它叫自动点唱机。
wǒmen guǎntā jiào zìdòng diǎnchàngjī
“Chúng tôi gọi nó là máy hát tự động.”
他用合成器制作音乐。
Tā yòng héchéng qì zhìzuò yīnyuè.
“Anh ấy dùng bộ tổng hợp để làm nhạc.”
他用响板伴奏歌曲。
Tā yòng xiǎng bǎn bànzòu gēqǔ.
“Anh ấy dùng phách để đệm bài hát.”
这面鼓的鼓皮很结实。
Zhè miàn gǔ de gǔ pí hěn jié shí
“Cái da trống này rất chắc chắn”
我最爱副歌的部分。
Wǒ zuì ài fù gē de bù fèn.
“Tôi thích nhất phần điệp khúc.”
机关布景
jīguān bùjǐng
“Dàn cảnh bằng máy”
他戴上耳麦开始直播。
tā dài shàng ěrmài kāishǐ zhíbò.
“Anh ấy đeo tai nghe có mic để bắt đầu livestream.”
我喜欢看粤剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn yuèjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn kịch Quảng Đông.”
川剧,顾名思义,就是流行于四川的地方戏。
chuānjù, gùmíngsīyì, jiùshì liúxíng yú sìchuān dì dìfāngxì.
“Xuyên kịch, cái tên nói lên tất cả, là kịch được lưu truyền ở vùng Tứ Xuyên.”
头牌小生
tóupái xiǎoshēng
“Bảng đầu tên diễn viên nam.”
这首曲子有复杂的对位技巧。
Zhè shǒu qǔzi yǒu fùzá de duì wèi jìqiǎo.
“Bài nhạc này có kỹ thuật đối âm phức tạp.”
这是“律动”的一个常用表达。
Zhè shì "lǜdòng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tiết tấu, nhịp điệu".”
编钟发出美妙的声音。
Biānzhōng fāchū měimiào de shēngyīn
“Chuông nhạc phát ra âm thanh tuyệt đẹp”
中国于1935年放弃银本位制。
Zhōngguó yú 1935 nián fàngqì yín běnwèi zhì.
“Trung Quốc năm 1935 bãi bỏ chế độ bản vị bạc.”
拼音的调号很重要。
Pīnyīn de diào hào hěn zhòngyào
“Dấu thanh trong pinyin rất quan trọng.”
演出中他敲起铙发出清音。
yǎnchū zhōng tā qiāo qǐ náo fāchū qīngyīn.
“Trong buổi diễn anh ấy gõ chũm chọe phát ra âm thanh trong trẻo.”
他要一个口琴。
tā yào yī gè kǒu qín.
“Anh ấy muốn có một cây kèn ác-mô-ni-ca.”
风笛是一种听起来很悦耳的乐器。
fēngdí shì yīzhǒng tīngqilai hěn yuè'ěr de yuèqì
“Sáo là một loại nhạc cụ nghe rất dễ chịu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết