Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#22 Chủ đề Từ vựng

演出中他敲起铙发出清音。

yǎnchū zhōng tā qiāo qǐ náo fāchū qīngyīn.

“Trong buổi diễn anh ấy gõ chũm chọe phát ra âm thanh trong trẻo.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
风笛
fēngdí PHONG ĐỊCH

kèn tây

风笛是一种听起来很悦耳的乐器。

fēngdí shì yīzhǒng tīngqilai hěn yuè'ěr de yuèqì

“Sáo là một loại nhạc cụ nghe rất dễ chịu.”

Bộ: 風 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →