请问化妆室在哪儿?
qǐngwèn huàzhuāngshì zài nǎr?
“Xin hỏi phòng hóa trang ở đâu?”
请问化妆室在哪儿?
qǐngwèn huàzhuāngshì zài nǎr?
“Xin hỏi phòng hóa trang ở đâu?”
有快乐蓝调吗。
yǒu kuàilè lándiào ma
“Có một thứ gọi là nhạc blues hạnh phúc không?”
演出结束,观众起立鼓掌。
yǎnchū jiéshù,guānzhòng qǐlì gǔzhǎng.
“Kết thúc buổi diễn, khán giả đứng dậy vỗ tay.”
我喜欢用头戴式耳机听音乐。
Wǒ xǐhuān yòng tóu dài shì ěrjī tīng yīnyuè.
“Tôi thích dùng tai nghe đeo đầu để nghe nhạc.”
他是一位著名的钢琴手。
Tā shì yī wèi zhùmíng de gāngqín shǒu.
“Anh ấy là một nghệ sĩ piano nổi tiếng.”
他喜欢听布鲁斯音乐。
Tā xǐhuān tīng bùlǔsī yīnyuè.
“Anh ấy thích nghe nhạc blue.”
请保留好票根以便退票。
Qǐng bǎoliú hǎo piàogēn yǐbiàn tuì piào.
“Vui lòng giữ cuống vé để trả vé.”
他会吹短号。
Tā huì chuī duǎn hào.
“Anh ấy biết thổi kèn cóc-nê.”
找到飞行数据记录器了吗。
zhǎodào fēixíngshùjù jìlùqì le ma
“Bạn đã tìm thấy máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số chưa?”
演员穿着华丽的戏装。
Yǎnyuán chuānzhuó huálì de xìzhuāng
“Diễn viên mặc trang phục diễn rất lộng lẫy”
她爵士舞跳得很有范儿。
tā juéshì wǔ tiào de hěn yǒu fàn'er.
“Cô ấy nhảy jazz rất phong cách.”
踢踏舞的音乐很动感。
tītàwǔ de yīnyuè hěn dònggǎn.
“Âm nhạc của điệu nhảy tap rất sống động.”
他喜欢吹萨克斯管。
Tā xǐhuan chuī sàkèsī guǎn.
“Anh ấy thích thổi kèn saxophone.”
我们一起跳方形舞吧。
Wǒmen yīqǐ tiào fāngxíng wǔ ba.
“Chúng ta cùng nhảy điệu square nhé.”
她是一位著名的女高音歌手。
Tā shì yī wèi zhùmíng de nǚ gāoyīn gēshǒu.
“Cô ấy là một ca sĩ nữ cao nổi tiếng.”
陀螺在地板上快速旋转。
tuóluó zài dìbǎn shàng kuàisù xuánzhuǎn.
“Con quay xoay nhanh trên sàn nhà.”
他们跳波尔卡舞很开心。
Tāmen tiào bō'ěrkǎ wǔ hěn kāixīn.
“Họ nhảy điệu polka rất vui.”
我喜欢看吕剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn lǚjù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn tuồng Sơn Đông.”
她弹奏钢片琴的声音很美。
Tā tánzòu gāng piàn qín de shēngyīn hěn měi.
“Cô ấy chơi đàn celesta rất hay.”
演员们举行了谢幕礼。
Yǎnyuán men jǔxíng le xièmù lǐ.
“Các diễn viên đã tổ chức lễ chào hạ màn.”
他是合唱团的男低音。
Tā shì héchàng tuán de nán dīyīn.
“Anh ấy là giọng nam trầm của dàn hợp xướng.”
我们使用乙烯基壁板装修房间。
Wǒmen shǐyòng yǐxī jī bì bǎn zhuāngxiū fángjiān.
“Chúng tôi sử dụng tấm vách vinyl để trang trí phòng.”
吉他的指板很光滑。
Jítā de zhǐbǎn hěn guānghuá.
“Mặt phím của đàn ghi-ta rất mịn.”
她喜欢跳草裙舞。
Tā xǐhuān tiào cǎo qún wǔ.
“Cô ấy thích nhảy điệu nhảy hula.”
她用钟琴演奏美妙的曲子。
Tā yòng zhōng qín yǎnzòu měimiào de qǔzi.
“Cô ấy dùng đàn chuông phiến chơi bản nhạc hay.”
她在舞台上甩水袖。
Tā zài wǔtái shàng shuǎi shuǐxiù.
“Cô ấy vẫy tay áo trên sân khấu.”
电影不好,观众中途退场了。
Diànyǐng bù hǎo, guānzhòng zhōngtú tuìchǎng le.
“Phim không hay, khán giả ra về trước.”
乐队的鼓手负责敲镲。
yuèduì de gǔshǒu fùzé qiāo chǎ.
“Tay trống của ban nhạc phụ trách gõ não bạt.”
定音鼓在乐队中很重要。
Dìngyīngǔ zài yuèduì zhōng hěn zhòngyào.
“Trống định âm rất quan trọng trong dàn nhạc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế