付费 Phồn thể: 付費
Minh họa từ vựng 付费 (fùfèi)
fùfèi HÁN VIỆT: PHÓ PHÍ

付费: trả phí, thanh toán tiền trả tiền dịch vụ

trả phí thanh toán tiền trả tiền dịch vụ

Nghĩa tiếng Anh (English): to pay, paid, fee-charging

Nét viết & luyện viết chữ 付费

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 付

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

付
fù PHÓ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trả tiền, thanh toán; giao phó; cống hiến

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).

费
fèi PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

Câu ví dụ với từ “付费”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重大前沿科研数据中心全面推行学术资源免费开放共享机制,坚决杜绝向基础科研人员设置不合理付费门槛。

Guó jiā zhòng dà qián yán kē yán shù jù zhōng xīn quán miàn tuī xíng xué shù zī yuán miǎn fèi kāi fàng gòng xiǎng jī zhì, jiān jué dù jué xiàng jī chǔ kē yán rén yuán shè zhì bù hé lǐ fù fèi mén kǎn.

“Trung tâm Dữ liệu Nghiên cứu Khoa học Tiên phong Trọng đại Quốc gia đẩy mạnh toàn diện cơ chế chia sẻ mở cửa miễn phí tài nguyên học thuật, kiên quyết chấm dứt việc dựng lên các ngưỡng cửa trả phí thanh toán phí phi lý đối với những người làm nghiên cứu khoa học cơ bản.”

The scientific data center provides free open access, banning unreasonable paywalls for researchers.

Từ “付费” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 付费 (fùfèi)

付费 (fùfèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “付费” có phiên âm Pinyin là “fùfèi”, âm Hán Việt là “PHÓ PHÍ”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trả phí, thanh toán tiền trả tiền dịch vụ” (tiếng Anh: to pay, paid, fee-charging).

Chữ 付费 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “付费” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2021-03-23T16:20:59+07:00