贬值 Phồn thể: 貶值
Minh họa từ vựng 贬值
biǎnzhí HÁN VIỆT: BIẾM TRỊ

贬值: mất giá, giảm giá trị, mất giá trị

mất giá giảm giá trị mất giá trị

Nghĩa tiếng Anh (English): to depreciate, to devalue, depreciation

Nét viết & luyện viết chữ 贬值

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贬
biǎnzhí BIẾM TRỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mất giá, giảm giá trị, mất giá trị

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).

值
zhí TRỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).

Câu ví dụ với từ “贬值”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在知识经济时代,唯有持续不断开展原始自主创新,国家科技成果与核心专利资产才不会因为技术迭代而发生贬值。

Zài zhī shí jīng jì shí dài, wéi yǒu chí xù bú duàn kāi zhǎn yuán shǐ zì zhǔ chuàng xīn, guó jiā kē jì chéng guǒ yǔ hé xīn zhuān lì zī chǎn cái bú huì yīn wèi jì shù dié dài ér fā shēng biǎn zhí.

“Trong thời đại kinh tế tri thức, chỉ khi liên tục triển khai đổi mới sáng tạo tự chủ nguyên bản thì tài sản bằng sáng chế cốt lõi và thành quả khoa học công nghệ quốc gia mới không bị giảm giá trị mất giá do sự thay thế đổi mới công nghệ.”

Only continuous original innovation prevents national sci-tech assets and patents from depreciating amid rapid upgrades.

Từ “贬值” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →