贬值: mất giá, giảm giá trị, mất giá trị
Nghĩa tiếng Anh (English): to depreciate, to devalue, depreciation
Nét viết & luyện viết chữ 贬值
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mất giá, giảm giá trị, mất giá trị
Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).
giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số
Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Câu ví dụ với từ “贬值”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在知识经济时代,唯有持续不断开展原始自主创新,国家科技成果与核心专利资产才不会因为技术迭代而发生贬值。
Zài zhī shí jīng jì shí dài, wéi yǒu chí xù bú duàn kāi zhǎn yuán shǐ zì zhǔ chuàng xīn, guó jiā kē jì chéng guǒ yǔ hé xīn zhuān lì zī chǎn cái bú huì yīn wèi jì shù dié dài ér fā shēng biǎn zhí.
“Trong thời đại kinh tế tri thức, chỉ khi liên tục triển khai đổi mới sáng tạo tự chủ nguyên bản thì tài sản bằng sáng chế cốt lõi và thành quả khoa học công nghệ quốc gia mới không bị giảm giá trị mất giá do sự thay thế đổi mới công nghệ.”
Only continuous original innovation prevents national sci-tech assets and patents from depreciating amid rapid upgrades.
Từ “贬值” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn