抵偿
Minh họa từ vựng 抵偿
dǐcháng HÁN VIỆT: ĐỂ THƯỜNG

抵偿: đền; đền bù; bồi thường; gán nợ

đền đền bù bồi thường gán nợ

Nét viết & luyện viết chữ 抵偿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “抵偿” (dǐcháng) có âm Hán Việt là “ĐỂ THƯỜNG”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “đền; đền bù; bồi thường; gán nợ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抵
dǐ ĐỂ

chống; chống đỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
偿
dǐcháng ĐỂ THƯỜNG

đền; đền bù; bồi thường; gán nợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “抵偿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他想用这块土地抵偿全部债务。

tā xiǎng yòng zhè kuài tǔdì dǐcháng quánbù zhàiwù.

“Anh ấy muốn dùng mảnh đất này để đền bù toàn bộ nợ nần.”

Ví dụ #2

公司用旧设备抵偿欠下的货款。

gōngsī yòng jiù shèbèi dǐcháng qiàn xià de huòkuǎn.

“Công ty dùng thiết bị cũ để gán nợ tiền hàng còn thiếu.”

Từ “抵偿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →