寡头垄断: Độc quyền kiểu nhóm nhỏ
Nét viết & luyện viết chữ 寡头垄断
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Độc quyền kiểu nhóm nhỏ
Chữ QUẢ (寡): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO).
đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)
Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).
luống; vồng; rãnh
Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết
Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).
Câu ví dụ với từ “寡头垄断”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家公司形成了寡头垄断。
Zhè jiā gōngsī xíngchéngle guǎtóu lǒngduàn.
“Công ty này đã hình thành độc quyền kiểu nhóm nhỏ.”
Từ “寡头垄断” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn