衰退期
Minh họa từ vựng 衰退期
shuāituì qī HÁN VIỆT: SUY THỐI KÌ

衰退期: thời kỳ suy thoái

thời kỳ suy thoái

Nét viết & luyện viết chữ 衰退期

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 衰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

衰
shuāituì qī SUY THỐI KÌ

thời kỳ suy thoái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
退
tuì THOÁI

lùi, rút lui; trả lại, thoái lui

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”

期
qī KỲ

kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”

Câu ví dụ với từ “衰退期”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司进入了衰退期。

Gōngsī jìnrùle shuāituì qī.

“Công ty đã bước vào thời kỳ suy thoái.”

Từ “衰退期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →